cvpartz

Hình ảnh đang cập nhật

TEXTAR

2145201

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Height 1
77.3 mm
Height 2
85.5 mm
Thickness 1
18.6 mm
Thickness 2
17.2 mm
Width 1
63.4 mm
Width 2
76.2 mm
Wear Warning Contact
with integrated wear warning contact
Connector Shape
round
Supplementary Article/Supplementary Info 2
with brake caliper screws
Supplementary Article/Supplementary Info
with counterweights
WVA Number
21452
Number of pads
8
Brake System
Lucas
Packaging length
17
Packaging width
12
Packaging height
8.3
Weight
1.95

Nhà sản xuất xe

AUDI(8 mục)

AUDI

441698151G

AUDI

4A0698151B

AUDI

4A0698151D

AUDI

4B3615118A

AUDI

4D0698151AA

AUDI

4D0698151AD

AUDI

4D0698151C

AUDI

4D0698151E

SEAT(6 mục)

SEAT

441698151G

SEAT

4A0698151B

SEAT

4A0698151D

SEAT

4B3615118A

SEAT

4D0698151AD

SEAT

4D0698151E

SKODA(6 mục)

SKODA

441698151G

SKODA

4A0698151B

SKODA

4A0698151D

SKODA

4B3615118A

SKODA

4D0698151AD

SKODA

4D0698151E

VW(6 mục)

VW

441698151G

VW

4A0698151B

VW

4A0698151D

VW

4B3615118A

VW

4D0698151AD

VW

4D0698151E

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

9:44

CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube
10:20

Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same

Smart Drive Test

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã 2145201 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 26 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo