5:57Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 77.3 mm
- Height 2
- 85.5 mm
- Thickness 1
- 18.6 mm
- Thickness 2
- 17.2 mm
- Width 1
- 63.4 mm
- Width 2
- 76.2 mm
- Wear Warning Contact
- with integrated wear warning contact
- Connector Shape
- round
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with brake caliper screws
- Supplementary Article/Supplementary Info
- with accessories
- WVA Number
- 21452
- Number of pads
- 8
- Brake System
- Lucas
- Weight
- 1.95
Nhà sản xuất xe
AUDI(9 mục)
AUDI
441 698 151 G
AUDI
4A0 698 151 B
AUDI
4A0 698 151 D
AUDI
4AO 698 151 B
AUDI
4B3 615 118 A
AUDI
4D0 698 151 B
AUDI
4D0 698 151 E
AUDI
4D0698151AA
AUDI
4D0698151C
SEAT(6 mục)
SEAT
441 698 151 G
SEAT
4A0 698 151 B
SEAT
4A0 698 151 D
SEAT
4B3 615 118 A
SEAT
4D0 698 151 AD
SEAT
4D0 698 151 E
SKODA(6 mục)
SKODA
441 698 151 G
SKODA
4A0 698 151 B
SKODA
4A0 698 151 D
SKODA
4B3 615 118 A
SKODA
4D0 698 151 AD
SKODA
4D0 698 151 E
VW(5 mục)
VW
441 698 151 G
VW
4A0 698 151 B
VW
4B3 615 118 A
VW
4D0 698 151 AD
VW
4D0 698 151 E
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 38
A.B.S.
37005
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C1A019ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-00-0920
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 424 689
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 494 436
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 85 038
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP1024
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321409cEGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321409EGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321409IEGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321842IEGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
16762
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
16999
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB590
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB985
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010241
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 008-781
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-0920AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
571512J
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P981
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAXGEAR
19-0407
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 214 5218/PD
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 214 5218/W
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB1751
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
224744
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
224790
Bộ má phanh, phanh đĩa
QUARO
QP2633
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0508.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
2508.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
30 91 6999
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
32 91 6762
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2145201
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 29018
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 29046
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB1049
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB1162
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB1329
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
601808
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
14:21
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 8DB 355 008-781 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 26 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.