5:57Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 78 mm
- Height 2
- 86 mm
- Thickness
- 19 mm
- Width 1
- 64 mm
- Width 2
- 77 mm
- Wear Warning Contact
- incl. wear warning contact
- Supplementary Article/Supplementary Info
- with accessories
- Brake System
- Lucas
- Warning Contact Length
- 270
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with brake caliper screws
- Number of wear indicators
- 2
- Connector Shape
- round
- WVA Number
- 21452
- Weight
- 2.077 kg
Nhà sản xuất xe
AUDI(8 mục)
AUDI
441698151G
AUDI
4A0698151B
AUDI
4A0698151D
AUDI
4B3615118A
AUDI
4D0698151AA
AUDI
4D0698151AD
AUDI
4D0698151C
AUDI
4D0698151E
SEAT(6 mục)
SEAT
441698151G
SEAT
4A0698151B
SEAT
4A0698151D
SEAT
4B3615118A
SEAT
4D0698151AD
SEAT
4D0698151E
SKODA(6 mục)
SKODA
441698151G
SKODA
4A0698151B
SKODA
4A0698151D
SKODA
4B3615118A
SKODA
4D0698151AD
SKODA
4D0698151E
VW(6 mục)
VW
441698151G
VW
4A0698151B
VW
4A0698151D
VW
4B3615118A
VW
4D0698151AD
VW
4D0698151E
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 43
A.B.S.
37005
Bộ má phanh, phanh đĩa
A.B.S.
37759
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C1A019ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C1W025ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-00-0920
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP1024
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321409cEGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321409EGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321409IEGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321842IEGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB590
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB985
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010038
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010241
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010253
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 008-781
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 008-781
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-09112AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-0920AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
571512J
Bộ má phanh, phanh đĩa
KAMOKA
JQ1011180
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P981
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAXGEAR
19-0407
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB1751
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-09768
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-10339
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-12753
Bộ má phanh, phanh đĩa
QUARO
QP2633
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0390.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0508.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0508.12
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0752.12
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
2390.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
2508.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
2508.12
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
2752.12
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2145201
Bộ má phanh, phanh đĩa
VAICO
V10-8131
Bộ má phanh, phanh đĩa
VAICO
V10-8143-1
Bộ má phanh, phanh đĩa
VAICO
V10-8169-1
Bộ má phanh, phanh đĩa
VAICO
V25-0001
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
301049
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
601808
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
12:53Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã P 85 038 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 26 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.