cvpartz

Hình ảnh đang cập nhật

NK

224582

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Height 1
42.5 mm
Height 2
42.5 mm
Thickness 1
14.4 mm
Thickness 2
14.4 mm
Width 1
98.6 mm
Width 2
98.6 mm
Wear Warning Contact
with acoustic wear warning
Supplementary Article/Supplementary Info 2
with anti-squeak plate
Supplementary Article/Supplementary Info
without accessories
Net weight
0.76
Weight
0.862 kg

Nhà sản xuất xe

TOYOTA(18 mục)

TOYOTA

04466 02 191

TOYOTA

04466 12 130

TOYOTA

04466 12 140

TOYOTA

04466 12 150

TOYOTA

04466 12 190

TOYOTA

04466 47 020

TOYOTA

04466 47 030

TOYOTA

04466 47 040

TOYOTA

04466 47 060

TOYOTA

04466 47 061

TOYOTA

04466 47 080

TOYOTA

04466 52 070

TOYOTA

04466 52 120

TOYOTA

04466 52 121

TOYOTA

04466 52 140

TOYOTA

04466 52 141

TOYOTA

04466 52 151

TOYOTA

04466 52 170

ASTON MARTIN(2 mục)

ASTON MARTIN

0446612130

ASTON MARTIN

0446652140

FORD ASIA & OCEANIA(2 mục)

FORD ASIA & OCEANIA

0446-6121-30

FORD ASIA & OCEANIA

0446-6521-40

LEXUS(7 mục)

LEXUS

04466 12 130

LEXUS

04466 47 020

LEXUS

04466 47 030

LEXUS

04466 52 140

LEXUS

04466 76 010

LEXUS

04466 76 011

LEXUS

04466 76 012

SUBARU(2 mục)

SUBARU

0446612130

SUBARU

0446652140

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

10:20

Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same

Smart Drive Test

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã 224582 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 31 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo