14:21Hình ảnh đang cập nhật
9010832
Bộ má phanh, phanh đĩa
Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 42.5 mm
- Thickness
- 14.4 mm
- Width
- 99 mm
- Fitting Position
- Rear Axle
- Brake System
- AKEBONO
- Wear Warning Contact
- with integrated wear sensor
- Test Mark
- ECE-R90
- Weight
- 0.782 kg
Nhà sản xuất xe
TOYOTA(59 mục)
TOYOTA
04466-02210
TOYOTA
04466-12130
TOYOTA
04466-12140
TOYOTA
04466-12150
TOYOTA
04466-12190
TOYOTA
04466-21020
TOYOTA
04466-47100
TOYOTA
04466-47101
TOYOTA
04466-47110
TOYOTA
04466-52070
TOYOTA
04466-52110
TOYOTA
04466-52120
TOYOTA
04466-52121
TOYOTA
04466-52130
TOYOTA
04466-52140
TOYOTA
04466-52141
TOYOTA
04466-52150
TOYOTA
04466-52151
TOYOTA
04466-52170
TOYOTA
0446602210
TOYOTA
0446602260
TOYOTA
0446602270
TOYOTA
0446602310
TOYOTA
0446612130
TOYOTA
0446612140
TOYOTA
0446612150
TOYOTA
0446647100
TOYOTA
0446647101
TOYOTA
0446652070
TOYOTA
0446652120
TOYOTA
0446652121
TOYOTA
0446652130
TOYOTA
0446652140
TOYOTA
0446652141
TOYOTA
0446652150
TOYOTA
0446652151
TOYOTA
0446652160
TOYOTA
0446652170
TOYOTA
446602210
TOYOTA
446602260
TOYOTA
446602270
TOYOTA
446602310
TOYOTA
446612130
TOYOTA
446612140
TOYOTA
446612150
TOYOTA
446647100
TOYOTA
446647101
TOYOTA
446647110
TOYOTA
446652070
TOYOTA
446652120
TOYOTA
446652121
TOYOTA
446652130
TOYOTA
446652140
TOYOTA
446652141
TOYOTA
446652150
TOYOTA
446652151
TOYOTA
446652160
TOYOTA
446652170
TOYOTA
V9118-B037
ASTON MARTIN(2 mục)
ASTON MARTIN
0446652140
ASTON MARTIN
446652140
SUBARU(8 mục)
SUBARU
04466-12140
SUBARU
04466-12150
SUBARU
0446612130
SUBARU
0446612140
SUBARU
0446612150
SUBARU
446612130
SUBARU
446612140
SUBARU
446612150
TOYOTA (FAW)(12 mục)
TOYOTA (FAW)
04466-02210
TOYOTA (FAW)
04466-02310
TOYOTA (FAW)
0446602210
TOYOTA (FAW)
0446602260
TOYOTA (FAW)
0446602310
TOYOTA (FAW)
0446647100
TOYOTA (FAW)
0446647101
TOYOTA (FAW)
446602210
TOYOTA (FAW)
446602260
TOYOTA (FAW)
446602310
TOYOTA (FAW)
446647100
TOYOTA (FAW)
446647101
TOYOTA (GAC)(4 mục)
TOYOTA (GAC)
0446602310
TOYOTA (GAC)
0446647101
TOYOTA (GAC)
446602310
TOYOTA (GAC)
446647101
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 45
A.B.S.
37580
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C12118ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C12118ABE-P
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C22035ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C22035ABE-P
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
51-02-214
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-5690.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0470-5690.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADT342167
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADT342204
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 494 328
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 83 133
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 83 133E
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP2005
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP2105
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
116288
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
116390
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB4042
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB4335
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 014-991
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 014-991
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PP-214AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PP-237AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
572632J
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P1312
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916060629
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916061382
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 246 1015/W
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB3062
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
224582
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-12377
Bộ má phanh, phanh đĩa
QUARO
QP8892
Bộ má phanh, phanh đĩa
QUARO
QP8892C
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
1286.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
21286.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
33 10 6573
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
33 10 7323
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2501601
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 13078
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB3454
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
302085
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
598933
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
24610.155.1
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
24664.160.1
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
25016.143.1
Bộ má phanh, phanh đĩa
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
10:20Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same
Smart Drive Test
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 9010832 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 85 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.