12:53Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 58.3 mm
- Thickness
- 16.5 mm
- Width
- 137.7 mm
- Fitting Position
- Front Axle
- Number of wear indicators
- 2
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Brake System
- Sumitomo
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with anti-squeak plate
- Weight
- 1.741 kg
Nhà sản xuất xe
ISUZU(10 mục)
ISUZU
8970352571
ISUZU
8970475260
ISUZU
8970475261
ISUZU
8971138880
ISUZU
8971317480
ISUZU
8971805250
ISUZU
8971805251
ISUZU
8972068640
ISUZU
8972068690
ISUZU
97047526
OPEL(7 mục)
OPEL
16 05 002
OPEL
16 05 084
OPEL
16 05 620
OPEL
16 05 848
OPEL
16 05 852
OPEL
16 05 913
OPEL
16 05 978
GENERAL MOTORS(9 mục)
GENERAL MOTORS
9192177
GENERAL MOTORS
93169002
GENERAL MOTORS
93169003
GENERAL MOTORS
93173154
GENERAL MOTORS
97047526
GENERAL MOTORS
97113888
GENERAL MOTORS
97180525
GENERAL MOTORS
97201441
GENERAL MOTORS
97227235
VAUXHALL(2 mục)
VAUXHALL
16 05 852
VAUXHALL
16 05 913
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 42
A.B.S.
36793
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C19009ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C1X015ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
AISIN
BPOP-1900
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-09-999
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-5926.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADZ94215
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 424 366
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 424 760
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 59 020
Bộ má phanh, phanh đĩa
CHAMPION
572348CH
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-357-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP964
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321628EGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
116157
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB1015
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010170
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 016-611
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 017-131
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 016-611
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3609009
Bộ má phanh, phanh đĩa
ICER
181354
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-999AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
572348J
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P565
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAXGEAR
19-0581
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-0357-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB1685
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
223621
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-09827
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0425.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
2425.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
40 11 6157
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2184501
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 24010
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 24016
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB1186
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB1436
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB3162
Bộ má phanh, phanh đĩa
VAICO
V40-8036
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
21845.165.1
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
23250.165.1
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:53
14:21
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 025 218 4516/W có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 28 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.