14:21Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 47.5 mm
- Thickness 1
- 15.0 mm
- Width 1
- 103.6 mm
- Test Mark
- ECE-R90
- Wear Warning Contact
- excl. wear warning contact
- Vibration
- without vibration damper
- Weight
- 0.894 kg
Nhà sản xuất xe
TOYOTA(6 mục)
TOYOTA
04466-02430
TOYOTA
04466-02460
TOYOTA
04466-30360
TOYOTA
04466-30370
TOYOTA
04466-42090
TOYOTA
04466-F4020
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 18
ABE
C22045ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
AISIN
BPT-7001
Bộ má phanh, phanh đĩa
AISIN
BPT-7002
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-5534.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0470-5534.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADBP420100
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-1229-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
180223
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3612048
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916061256
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 205 8215
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 205 8215/PD
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
33 10 7013
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 13182
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB2343
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
302930
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
610478
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
20582.150.1
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
12:53Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 22-1229-0 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 6 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.