5:57Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 47.5 mm
- Thickness
- 15.0 mm
- Width
- 103.5 mm
- Wear Warning Contact
- not prepared for wear indicator
- Test Mark
- E9 90R-02A1379/5445
- Weight
- 1.022 kg
Nhà sản xuất xe
TOYOTA(6 mục)
TOYOTA
04466-02430
TOYOTA
04466-12160
TOYOTA
04466-12161
TOYOTA
04466-42090
TOYOTA
04466-52210
TOYOTA
04466-F4020
LEXUS(1 mục)
LEXUS
04466-F4020
SUBARU(1 mục)
SUBARU
04466F4020
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 24
A.B.S.
35400
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C22045ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
AISIN
BPT-7001
Bộ má phanh, phanh đĩa
AISIN
BPT-7002
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADBP420100
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-1229-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-1290-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
180223
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB5353
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3612048
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
574089J
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916061256
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-1229-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-1290-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 205 8215
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 205 8215/PD
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
2245123
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
33 10 7013
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 13182
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB2343
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
302930
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
610478
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
610508
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
20582.150.1
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 13.0460-5534.2 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 8 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

