14:21Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 48.5 mm
- Thickness 1
- 15.0 mm
- Width 1
- 111.2 mm
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Vibration
- without vibration damper
- Weight
- 1.061 kg
Nhà sản xuất xe
SUZUKI(22 mục)
SUZUKI
55102-61G50
SUZUKI
55102-61G61
SUZUKI
55102-61G62
SUZUKI
55102-62G61
SUZUKI
55800-60G00
SUZUKI
55800-60G01
SUZUKI
55800-60G50
SUZUKI
55800-60G60
SUZUKI
55800-61G50
SUZUKI
55800-61G60
SUZUKI
55800-61G60-B00
SUZUKI
55800-61G61
SUZUKI
55800-61G70
SUZUKI
55800-61G71
SUZUKI
55800-61G72
SUZUKI
55800-61G73
SUZUKI
55800-61G74
SUZUKI
55800-61G74-000
SUZUKI
55800-61G75
SUZUKI
55800-62G60
SUZUKI
55800-62G60-DOM
SUZUKI
55810-61G74
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 15
A.B.S.
36960
Bộ má phanh, phanh đĩa
AISIN
BPS-7000
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-08-816
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-5838.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADK84220
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 424 465
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-248-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP1014
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
116412
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3608016
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-816AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
NIPPARTS
J3608016
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0595.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 69003
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB3091
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
5:57
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 22-0248-0 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 22 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.