cvpartz
MAXGEAR

19-0458

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Chiều cao
59 mm
Thickness
15.4 mm
Width
100 mm
Fitting Position
Front Axle
Wear Warning Contact
prepared for wear indicator
Brake System
Delco
Supplementary Article/Supplementary Info 2
with anti-squeak plate
Weight
1.661 kg

Nhà sản xuất xe

OPEL(20 mục)

OPEL

16 05 036

OPEL

16 05 463

OPEL

16 05 485

OPEL

16 05 504

OPEL

16 05 531

OPEL

16 05 562

OPEL

16 05 563

OPEL

16 05 586

OPEL

16 05 653

OPEL

16 05 654

OPEL

16 05 703

OPEL

16 05 704

OPEL

16 05 783

OPEL

16 05 787

OPEL

16 05 788

OPEL

16 05 791

OPEL

16 05 820

OPEL

16 05 870

OPEL

16 05 912

OPEL

16 05 966

GENERAL MOTORS(15 mục)

GENERAL MOTORS

90010585

GENERAL MOTORS

90114901

GENERAL MOTORS

90167765

GENERAL MOTORS

90297357

GENERAL MOTORS

90297358

GENERAL MOTORS

90398758

GENERAL MOTORS

90398759

GENERAL MOTORS

90398800

GENERAL MOTORS

90399437

GENERAL MOTORS

90442385

GENERAL MOTORS

90443902

GENERAL MOTORS

90512037

GENERAL MOTORS

9195146

GENERAL MOTORS

9198688

GENERAL MOTORS

93191802

VAUXHALL(3 mục)

VAUXHALL

16 05 703

VAUXHALL

16 05 704

VAUXHALL

16 05 787

Các thương hiệu khác tương thích cùng OE

Tổng 38

ASHIKA

50-00-0404

Bộ má phanh, phanh đĩa

ASHIKA

50-00-0406

Bộ má phanh, phanh đĩa

ATE

13.0460-7048.2

Bộ má phanh, phanh đĩa

ATE

13.0460-7091.2

Bộ má phanh, phanh đĩa

BLUE PRINT

ADW194214

Bộ má phanh, phanh đĩa

BOSCH

0 986 424 360

Bộ má phanh, phanh đĩa

BOSCH

0 986 469 390

Bộ má phanh, phanh đĩa

BOSCH

0 986 491 900

Bộ má phanh, phanh đĩa

CHAMPION

571276CH

Bộ má phanh, phanh đĩa

EGT

321425EGT

Bộ má phanh, phanh đĩa

EGT

321707EGT

Bộ má phanh, phanh đĩa

EGT

321707IEGT

Bộ má phanh, phanh đĩa

FEBI BILSTEIN

16107

Bộ má phanh, phanh đĩa

FEBI BILSTEIN

16203

Bộ má phanh, phanh đĩa

FERODO

FDB1068

Bộ má phanh, phanh đĩa

FERODO

FDB173

Bộ má phanh, phanh đĩa

HELLA

8DB 355 007-251

Bộ má phanh, phanh đĩa

HELLA

8DB 355 007-771

Bộ má phanh, phanh đĩa

ICER

181128

Bộ má phanh, phanh đĩa

JAPANPARTS

PA-0404AF

Bộ má phanh, phanh đĩa

JAPANPARTS

PA-0406AF

Bộ má phanh, phanh đĩa

JURID

571276J

Bộ má phanh, phanh đĩa

JURID

571920J

Bộ má phanh, phanh đĩa

KAMOKA

JQ1012136

Bộ má phanh, phanh đĩa

MAGNETI MARELLI

363916060354

Bộ má phanh, phanh đĩa

MEYLE

025 209 3915

Bộ má phanh, phanh đĩa

MEYLE

025 218 2919

Bộ má phanh, phanh đĩa

MEYLE

025 218 2919/PD

Bộ má phanh, phanh đĩa

OPTIMAL

BP-09524

Bộ má phanh, phanh đĩa

OPTIMAL

BP-10124

Bộ má phanh, phanh đĩa

SWAG

40 91 6107

Bộ má phanh, phanh đĩa

SWAG

40 91 6203

Bộ má phanh, phanh đĩa

TOPRAN

205 097

Bộ má phanh, phanh đĩa

TRISCAN

8110 24002

Bộ má phanh, phanh đĩa

TRISCAN

8110 24234

Bộ má phanh, phanh đĩa

TRW

GDB1271

Bộ má phanh, phanh đĩa

TRW

GDB199

Bộ má phanh, phanh đĩa

VAICO

V40-0152

Bộ má phanh, phanh đĩa

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

9:44

CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã 19-0458 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 38 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo