14:21Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 59.5 mm
- Thickness
- 15.6 mm
- Width
- 100 mm
- Supplementary Article/Supplementary Info
- with spring
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with anti-squeak plate
- Article number of recommended accessories
- 1987474030
- Material
- Low-Metallic
- Test Mark
- ECE-R90
- WVA Number
- 20939
- Number of springs
- 4
- Manufacturer Restriction
- GM System
- Weight
- 1.416 kg
Nhà sản xuất xe
OPEL(43 mục)
OPEL
16 05 463
OPEL
16 05 485
OPEL
16 05 496
OPEL
16 05 504
OPEL
16 05 531
OPEL
16 05 536
OPEL
16 05 544
OPEL
16 05 546
OPEL
16 05 562
OPEL
16 05 563
OPEL
16 05 582
OPEL
16 05 586
OPEL
16 05 653
OPEL
16 05 654
OPEL
16 05 670
OPEL
16 05 671
OPEL
16 05 677
OPEL
16 05 696
OPEL
16 05 697
OPEL
16 05 703
OPEL
16 05 704
OPEL
16 05 731
OPEL
16 05 783
OPEL
16 05 787
OPEL
16 05 788
OPEL
16 05 791
OPEL
16 05 795
OPEL
16 05 820
OPEL
16 05 870
OPEL
90010585
OPEL
90114901
OPEL
90167334
OPEL
90167765
OPEL
90297357
OPEL
90297358
OPEL
90297552
OPEL
90298758
OPEL
90398758
OPEL
90398759
OPEL
90398800
OPEL
90399437
OPEL
90442385
OPEL
90443902
BEDFORD(5 mục)
BEDFORD
1605586
BEDFORD
1605788
BEDFORD
90398758
BEDFORD
90398759
BEDFORD
90443902
CHEVROLET(27 mục)
CHEVROLET
1605496
CHEVROLET
1605536
CHEVROLET
1605586
CHEVROLET
1605670
CHEVROLET
1605671
CHEVROLET
1605677
CHEVROLET
1605696
CHEVROLET
1605697
CHEVROLET
1605703
CHEVROLET
1605704
CHEVROLET
1605731
CHEVROLET
1605783
CHEVROLET
1605787
CHEVROLET
1605788
CHEVROLET
1605791
CHEVROLET
1605795
CHEVROLET
1605870
CHEVROLET
90 010 585
CHEVROLET
90 114 901
CHEVROLET
90 167 765
CHEVROLET
90 297 357
CHEVROLET
90 297 358
CHEVROLET
90 297 552
CHEVROLET
90 398 758
CHEVROLET
90 398 759
CHEVROLET
90 399 437
CHEVROLET
90 443 902
HOLDEN(27 mục)
HOLDEN
1605496
HOLDEN
1605536
HOLDEN
1605586
HOLDEN
1605670
HOLDEN
1605671
HOLDEN
1605677
HOLDEN
1605696
HOLDEN
1605697
HOLDEN
1605703
HOLDEN
1605704
HOLDEN
1605731
HOLDEN
1605783
HOLDEN
1605787
HOLDEN
1605788
HOLDEN
1605791
HOLDEN
1605795
HOLDEN
1605870
HOLDEN
90 010 585
HOLDEN
90 114 901
HOLDEN
90 167 765
HOLDEN
90 297 357
HOLDEN
90 297 358
HOLDEN
90 297 552
HOLDEN
90 398 758
HOLDEN
90 398 759
HOLDEN
90 399 437
HOLDEN
90 443 902
LOTUS(1 mục)
LOTUS
90398759
SAAB(27 mục)
SAAB
16 05 496
SAAB
16 05 536
SAAB
16 05 586
SAAB
16 05 670
SAAB
16 05 671
SAAB
16 05 677
SAAB
16 05 696
SAAB
16 05 697
SAAB
16 05 703
SAAB
16 05 704
SAAB
16 05 731
SAAB
16 05 783
SAAB
16 05 787
SAAB
16 05 788
SAAB
16 05 791
SAAB
16 05 795
SAAB
16 05 870
SAAB
90010585
SAAB
90114901
SAAB
90167765
SAAB
90297357
SAAB
90297358
SAAB
90297552
SAAB
90398758
SAAB
90398759
SAAB
90399437
SAAB
90443902
VAUXHALL(41 mục)
VAUXHALL
16 05 463
VAUXHALL
16 05 485
VAUXHALL
16 05 496
VAUXHALL
16 05 504
VAUXHALL
16 05 531
VAUXHALL
16 05 536
VAUXHALL
16 05 544
VAUXHALL
16 05 546
VAUXHALL
16 05 562
VAUXHALL
16 05 563
VAUXHALL
16 05 582
VAUXHALL
16 05 586
VAUXHALL
16 05 653
VAUXHALL
16 05 654
VAUXHALL
16 05 670
VAUXHALL
16 05 671
VAUXHALL
16 05 677
VAUXHALL
16 05 696
VAUXHALL
16 05 697
VAUXHALL
16 05 703
VAUXHALL
16 05 704
VAUXHALL
16 05 731
VAUXHALL
16 05 783
VAUXHALL
16 05 787
VAUXHALL
16 05 788
VAUXHALL
16 05 791
VAUXHALL
16 05 795
VAUXHALL
16 05 870
VAUXHALL
90010584
VAUXHALL
90010585
VAUXHALL
90114901
VAUXHALL
90167765
VAUXHALL
90297357
VAUXHALL
90297358
VAUXHALL
90297552
VAUXHALL
90398235
VAUXHALL
90398758
VAUXHALL
90398759
VAUXHALL
90398800
VAUXHALL
90399437
VAUXHALL
90443902
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 57
A.B.S.
36145
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C1X000ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C1X012ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
AISIN
BPOP-1004
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-00-0406
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-7048.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-7091.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
BRECK
20939 00 702 00
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 28 017
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 59 005
Bộ má phanh, phanh đĩa
CHAMPION
571276CH
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-044-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP415
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP581
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321425EGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
16203
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB173
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010049
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 005-731
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 007-251
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 007-761
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 005-731
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 007-251
Bộ má phanh, phanh đĩa
ICER
181093
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-0406AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
571276J
Bộ má phanh, phanh đĩa
KAMOKA
JQ101191
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P190
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916060354
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAXGEAR
19-0431
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAXGEAR
19-0458
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-0044-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 209 3915
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 218 2919
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 218 2919/PD
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB1141
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB1411
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
223606
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
223607
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-09360
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-09524
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-10124
Bộ má phanh, phanh đĩa
QUARO
QP0406
Bộ má phanh, phanh đĩa
QUARO
QP0406C
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0101.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
40 91 6203
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2093903
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2131201
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 24002
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 24234
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB1271
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB199
Bộ má phanh, phanh đĩa
VAICO
V40-0151
Bộ má phanh, phanh đĩa
VAICO
V40-0152
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
301182
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
598182
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
20939.150.1
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
12:53Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 0 986 469 390 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 171 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.