12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeOPEL
16 05 463
OPEL
16 05 485
OPEL
16 05 496
OPEL
16 05 504
OPEL
16 05 536
OPEL
16 05 544
OPEL
16 05 546
OPEL
16 05 562
OPEL
16 05 563
OPEL
16 05 582
OPEL
16 05 586
OPEL
16 05 668
OPEL
16 05 670
OPEL
16 05 671
OPEL
16 05 696
OPEL
16 05 697
OPEL
16 05 703
OPEL
16 05 704
OPEL
16 05 783
OPEL
16 05 787
OPEL
16 05 788
OPEL
16 05 791
OPEL
16 05 795
OPEL
16 05 820
OPEL
16 05 870
OPEL
3487287
OPEL
3487299
OPEL
90010584
OPEL
90010585
OPEL
90114901
OPEL
90166278
OPEL
90167334
OPEL
90167765
OPEL
90295577
OPEL
90295578
OPEL
90297357
OPEL
90297358
OPEL
90398235
OPEL
90398758
OPEL
90398759
OPEL
90398800
OPEL
90399437
OPEL
90442385
OPEL
90443902
VAUXHALL
16 05 463
VAUXHALL
16 05 485
VAUXHALL
16 05 496
VAUXHALL
16 05 504
VAUXHALL
16 05 536
VAUXHALL
16 05 544
VAUXHALL
16 05 546
VAUXHALL
16 05 562
VAUXHALL
16 05 563
VAUXHALL
16 05 582
VAUXHALL
16 05 586
VAUXHALL
16 05 668
VAUXHALL
16 05 670
VAUXHALL
16 05 671
VAUXHALL
16 05 696
VAUXHALL
16 05 697
VAUXHALL
16 05 703
VAUXHALL
16 05 704
VAUXHALL
16 05 783
VAUXHALL
16 05 787
VAUXHALL
16 05 788
VAUXHALL
16 05 791
VAUXHALL
16 05 795
VAUXHALL
16 05 820
VAUXHALL
16 05 870
VAUXHALL
3487287
VAUXHALL
3487299
VAUXHALL
90010584
VAUXHALL
90010585
VAUXHALL
90114901
VAUXHALL
90166278
VAUXHALL
90167334
VAUXHALL
90167765
VAUXHALL
90295577
VAUXHALL
90295578
VAUXHALL
90297357
VAUXHALL
90297358
VAUXHALL
90398235
VAUXHALL
90398758
VAUXHALL
90398759
VAUXHALL
90398800
VAUXHALL
90399437
VAUXHALL
90442385
VAUXHALL
90443902
Tổng 42
A.B.S.
36145
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C1X000ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
AISIN
BPOP-1004
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-00-0406
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 469 390
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 491 900
Bộ má phanh, phanh đĩa
BRECK
20939 00 702 00
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 59 005
Bộ má phanh, phanh đĩa
CHAMPION
571276CH
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-044-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP415
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP581
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321425EGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
16203
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB173
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010049
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 007-251
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 007-761
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 007-251
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-0406AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
571276J
Bộ má phanh, phanh đĩa
KAMOKA
JQ1012134
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P190
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916060354
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAXGEAR
19-0458
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-0044-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 209 3915
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB1141
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
223606
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
223607
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-09360
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-09524
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0101.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
40 91 6203
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2093903
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 24234
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB199
Bộ má phanh, phanh đĩa
VAICO
V40-0151
Bộ má phanh, phanh đĩa
VAICO
V40-0152
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
301182
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
598182
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
20939.150.1
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:32Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
9:44Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
14:21Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Có — được liên kết với 88 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.