cvpartz
MAGNETI MARELLI

363916060815

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Height 1
63.5 mm
Length 1
78.7 mm
Thickness 1
13.4 mm
Brake System
SUMITOMO
WVA Number
20780
Weight
0.89 kg

Nhà sản xuất xe

FORD(1 mục)

FORD

449187

BEDFORD(2 mục)

BEDFORD

0449187

BEDFORD

449187

DAIHATSU(43 mục)

DAIHATSU

04491-87203

DAIHATSU

04491-87208

DAIHATSU

0449187102000

DAIHATSU

0449187105000

DAIHATSU

0449187109000

DAIHATSU

0449187110000

DAIHATSU

0449187112000

DAIHATSU

0449187113

DAIHATSU

0449187113000

DAIHATSU

0449187203

DAIHATSU

0449187203000

DAIHATSU

0449187208

DAIHATSU

0449187208000

DAIHATSU

0449187211000

DAIHATSU

0449187212000

DAIHATSU

0449187222000

DAIHATSU

0449187223000

DAIHATSU

0449187225000

DAIHATSU

0449187227000

DAIHATSU

0449187233000

DAIHATSU

0449187501

DAIHATSU

0449187501000

DAIHATSU

0449187503

DAIHATSU

0449187503000

DAIHATSU

0449187504000

DAIHATSU

0449187510

DAIHATSU

0449187510000

DAIHATSU

0449187511

DAIHATSU

0449187511000

DAIHATSU

0449187707000

DAIHATSU

0449187711000

DAIHATSU

04491B1130

DAIHATSU

04491B5020

DAIHATSU

449187203

DAIHATSU

449187208

DAIHATSU

449187501

DAIHATSU

449187501000

DAIHATSU

449187503

DAIHATSU

449187503000

DAIHATSU

449187510

DAIHATSU

449187510000

DAIHATSU

449187511

DAIHATSU

449187511000

PIAGGIO(3 mục)

PIAGGIO

0449187503

PIAGGIO

449187503

PIAGGIO

837146

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã 363916060815 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 49 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo