cvpartz

Hình ảnh đang cập nhật

DELPHI

LP578

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Height 1
63.5 mm
Height 2
63.5 mm
Thickness 1
13 mm
Thickness 2
13 mm
Width 1
78.8 mm
Width 2
78.8 mm
Brake System
Sumitomo
Supplementary Article/Supplementary Info 2
with anti-squeak plate
Supplementary Article/Supplementary Info
without accessories
WVA Number
20780
Friction Lining Material
Low-Metallic
Wear Warning Contact
not prepared for wear indicator
Weight
0.933 kg

Nhà sản xuất xe

BEDFORD(1 mục)

BEDFORD

449187

DAIHATSU(21 mục)

DAIHATSU

04491-87208

DAIHATSU

04491-87211

DAIHATSU

04491-87211-000

DAIHATSU

04491-87222

DAIHATSU

04491-87222-000

DAIHATSU

04491-87223

DAIHATSU

04491-87223-000

DAIHATSU

04491-87227

DAIHATSU

04491-87227-000

DAIHATSU

04491-87501

DAIHATSU

04491-87501-000

DAIHATSU

04491-87503

DAIHATSU

04491-87503-000

DAIHATSU

04491-87504

DAIHATSU

04491-87504-000

DAIHATSU

04491-87510

DAIHATSU

04491-87511

DAIHATSU

04491-87511-000

DAIHATSU

0449187503000

DAIHATSU

0449187511

DAIHATSU

0449187511000

PIAGGIO(2 mục)

PIAGGIO

0449187503

PIAGGIO

449187503

VAUXHALL(1 mục)

VAUXHALL

0449187

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

9:44

CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã LP578 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 25 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo