cvpartz
ASHIKA

50-06-605

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Chiều cao
63.9 mm
Length
78.7 mm
Thickness
13 mm
Fitting Position
Front Axle
Brake Type
Disc Brake
WVA Number
20780
Test Mark
ECE R90 APPROVED
for OE number
0449187203
Brake System
SUMITOMO
Weight
0.806 kg

Nhà sản xuất xe

OPEL(1 mục)

OPEL

449187

DAIHATSU(30 mục)

DAIHATSU

04491-87222-000

DAIHATSU

04491-87223-000

DAIHATSU

04491-87227-000

DAIHATSU

04491-87501

DAIHATSU

04491-87501-000

DAIHATSU

04491-87503

DAIHATSU

04491-87503-000

DAIHATSU

04491-87510-000

DAIHATSU

04491-87511-000

DAIHATSU

0449187203

DAIHATSU

0449187208

DAIHATSU

0449187211

DAIHATSU

0449187212

DAIHATSU

0449187222

DAIHATSU

0449187222000

DAIHATSU

0449187223

DAIHATSU

0449187223000

DAIHATSU

0449187225

DAIHATSU

0449187227

DAIHATSU

0449187227000

DAIHATSU

0449187233

DAIHATSU

0449187501

DAIHATSU

0449187501000

DAIHATSU

0449187503

DAIHATSU

0449187503000

DAIHATSU

0449187504

DAIHATSU

0449187510

DAIHATSU

0449187510000

DAIHATSU

0449187511

DAIHATSU

0449187511000

GENERAL MOTORS(1 mục)

GENERAL MOTORS

449187

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

9:44

CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube
12:32

CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã 50-06-605 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 32 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo