5:57Hình ảnh đang cập nhật
05P796
Bộ má phanh, phanh đĩa
Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 45.5 mm
- Thickness
- 15 mm
- Width
- 108.7 mm
- Number of wear indicators
- 2
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Brake System
- SUMITOMO
- Weight
- 0.95 kg
Nhà sản xuất xe
MITSUBISHI(2 mục)
MITSUBISHI
MQ510949
MITSUBISHI
MQ512229
NISSAN(6 mục)
NISSAN
410604A00B
NISSAN
410604A0A1
NISSAN
410604A0A2
NISSAN
410604A0A3
NISSAN
410604A0A6
NISSAN
AY040KE121
TOYOTA(14 mục)
TOYOTA
04465B1050
TOYOTA
04465B1056
TOYOTA
04465B1150
TOYOTA
04465B1170
TOYOTA
04465B2020
TOYOTA
04465B2090
TOYOTA
04491B1050
TOYOTA
04491B1051
TOYOTA
04491B1052
TOYOTA
04491B1060
TOYOTA
04491B1080
TOYOTA
04491B1081
TOYOTA
04491B1150
TOYOTA
04491B2140
DAIHATSU(35 mục)
DAIHATSU
04465B1010
DAIHATSU
04465B1010000
DAIHATSU
04465B1020
DAIHATSU
04465B1020000
DAIHATSU
04465B1040
DAIHATSU
04465B1050000
DAIHATSU
04465B1100
DAIHATSU
04465B1380000
DAIHATSU
04465B2020
DAIHATSU
04465B2020000
DAIHATSU
04465B2090
DAIHATSU
0449197207000
DAIHATSU
0449197210000
DAIHATSU
0449197216000
DAIHATSU
0449197217
DAIHATSU
0449197217000
DAIHATSU
0449197402000
DAIHATSU
0449197404
DAIHATSU
0449197404000
DAIHATSU
04491B1052
DAIHATSU
04491B1056
DAIHATSU
04491B1070
DAIHATSU
04491B1071
DAIHATSU
04491B1100
DAIHATSU
04491B1112
DAIHATSU
04491B2020
DAIHATSU
04491B2021
DAIHATSU
449197207000
DAIHATSU
449197210000
DAIHATSU
449197216000
DAIHATSU
449197217
DAIHATSU
449197217000
DAIHATSU
449197402000
DAIHATSU
449197404
DAIHATSU
449197404000
MAZDA(12 mục)
MAZDA
1A023323Z
MAZDA
1A023323ZA
MAZDA
1A023323ZB
MAZDA
1A023323ZC
MAZDA
1A053323Z
MAZDA
1A053323ZA
MAZDA
1A053323ZC
MAZDA
1A063323Z
MAZDA
1A093323Z
MAZDA
1A093323ZA
MAZDA
1A133323Z
MAZDA
1A203323Z
SUBARU(3 mục)
SUBARU
04465B1100
SUBARU
04465B2090
SUBARU
26296KG000
SUZUKI(73 mục)
SUZUKI
0449197402
SUZUKI
449197402
SUZUKI
5510276A00
SUZUKI
5510276A00000
SUZUKI
5581058J00
SUZUKI
5581060J10
SUZUKI
5581060J10000
SUZUKI
5581063R50
SUZUKI
5581063R50000
SUZUKI
5581074G00
SUZUKI
5581074G00000
SUZUKI
5581074G01
SUZUKI
5581074G01000
SUZUKI
5581074G02
SUZUKI
5581074G02000
SUZUKI
5581074G03
SUZUKI
5581074G03000
SUZUKI
5581076A00
SUZUKI
5581076A00000
SUZUKI
5581076A01
SUZUKI
5581076A01000
SUZUKI
5581076A02
SUZUKI
5581076A02000
SUZUKI
5581076A10
SUZUKI
5581076A10000
SUZUKI
5581076A11
SUZUKI
5581076A11000
SUZUKI
5581076G00000
SUZUKI
5581076G01000
SUZUKI
5581076G02000
SUZUKI
5581076G03000
SUZUKI
5581076G20
SUZUKI
5581076G20000
SUZUKI
5581076G80
SUZUKI
5581076G80000
SUZUKI
5581076G81
SUZUKI
5581076G81000
SUZUKI
5581076G90
SUZUKI
5581076G90000
SUZUKI
5581080G00
SUZUKI
5581080G00000
SUZUKI
5581080G01
SUZUKI
5581080G01000
SUZUKI
5581080G02
SUZUKI
5581080G02000
SUZUKI
5581080G03
SUZUKI
5581080G03000
SUZUKI
5581080G04
SUZUKI
5581080G04000
SUZUKI
5581080G05
SUZUKI
5581080G05000
SUZUKI
5581080G10
SUZUKI
5581080G10000
SUZUKI
5581080G11
SUZUKI
5581080G11000
SUZUKI
5581080G12
SUZUKI
5581080G12000
SUZUKI
5581080G13000
SUZUKI
5581081P00
SUZUKI
5581081P00000
SUZUKI
5581081P01
SUZUKI
5581081P01000
SUZUKI
5581084M00
SUZUKI
5581084M00000
SUZUKI
5581084M01
SUZUKI
5581084M01000
SUZUKI
55810M62S10
SUZUKI
55810M68K00
SUZUKI
55810M68K00000
SUZUKI
55810M68K00L00
SUZUKI
55810M68K10
SUZUKI
5881080G02
SUZUKI
99000990YN003
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 62
A.B.S.
37222
Bộ má phanh, phanh đĩa
A.B.S.
37236
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C13063ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C13063ABE-P
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C18016ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C2M020ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
AISIN
BPSZ-1901
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-08-809
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-08-825
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADK84223
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 424 695
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 424 830
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 494 134
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 494 610
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 494 618
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 494 927
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 61 108
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 79 012
Bộ má phanh, phanh đĩa
CHAMPION
572471CH
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP1442
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP2069
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP2219
Bộ má phanh, phanh đĩa
DEPO
231-01-196
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
116048
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB1532
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB1812
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010420
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 009-631
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 014-001
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 015-071
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 009-631
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 015-071
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3608021
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-809AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-825AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
572471J
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
572611J
Bộ má phanh, phanh đĩa
KAMOKA
JQ1013064
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916060470
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916060471
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAXGEAR
19-2171
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 235 0715
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB1987
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB3072
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
225213
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-72411
Bộ má phanh, phanh đĩa
QUARO
QP0729
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0724.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0724.42
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
2724.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 80275 A
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
62 11 6048
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2350701
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2350801
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2442302
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB3359
Bộ má phanh, phanh đĩa
VAICO
V40-0613
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
302055
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
302847
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
598733
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
601525
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
23507.150.1
Bộ má phanh, phanh đĩa
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
10:20Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same
Smart Drive Test
Xem trên YouTube
12:53Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 05P796 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 145 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.