cvpartz
KAMOKA

JQ101380

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Chiều cao
59 mm
Thickness
17 mm
Width
129 mm
Fitting Position
Rear Axle
Wear Warning Contact
with acoustic wear warning
Supplementary Article/Supplementary Info
with accessories
Brake System
Lucas - TRW
Weight
1.55 kg

Nhà sản xuất xe

SEAT(2 mục)

SEAT

8W0698451K

SEAT

8W0698451P

SKODA(4 mục)

SKODA

8W0698451K

SKODA

8W0698451P

SKODA

8W0698451S

SKODA

8W0698451T

VAG(20 mục)

VAG

4N0698451

VAG

80A698451B

VAG

8W0 698 451 F

VAG

8W0 698 451 G

VAG

8W0 698 451 H

VAG

8W0 698 451 J

VAG

8W0 698 451 K

VAG

8W0 698 451 L

VAG

8W0 698 451 Q

VAG

8W0698451F

VAG

8W0698451G

VAG

8W0698451H

VAG

8W0698451J

VAG

8W0698451K

VAG

8W0698451L

VAG

8W0698451P

VAG

8W0698451Q

VAG

8W0698451R

VAG

8W0698451S

VAG

8W0698451T

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

12:32

CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã JQ101380 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 26 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo