cvpartz
JURID

571902J

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Height 1
47.5 mm
Chiều cao
47.5 mm
Thickness
17 mm
Width
142 mm
Brake System
ATE
Supplementary Article/Supplementary Info
without accessories
WVA Number
21430
Test Mark
R90 Homologated
Wear Warning Contact
not prepared for wear indicator
Weight
1.28
Container Type
Box
Packaging length
16.8
Packaging width
9.7
Packaging height
6.2

Nhà sản xuất xe

CITROEN(7 mục)

CITROEN

425121

CITROEN

425138

CITROEN

425139

CITROEN

425170

CITROEN

4253 06

CITROEN

425306

CITROEN

425450

PEUGEOT(8 mục)

PEUGEOT

1611458480

PEUGEOT

1617252480

PEUGEOT

415188

PEUGEOT

42 51 67

PEUGEOT

425134

PEUGEOT

425142

PEUGEOT

425167

PEUGEOT

425482

Các thương hiệu khác tương thích cùng OE

Tổng 47

A.B.S.

36850

Bộ má phanh, phanh đĩa

A.B.S.

36978

Bộ má phanh, phanh đĩa

ABE

C1P018ABE

Bộ má phanh, phanh đĩa

ABE

C1P019ABE

Bộ má phanh, phanh đĩa

AISIN

BPCI-1004

Bộ má phanh, phanh đĩa

ASHIKA

50-00-0633

Bộ má phanh, phanh đĩa

ASHIKA

50-00-0638

Bộ má phanh, phanh đĩa

BOSCH

0 986 424 410

Bộ má phanh, phanh đĩa

BRECK

21827 00 702 00

Bộ má phanh, phanh đĩa

BREMBO

P 61 051

Bộ má phanh, phanh đĩa

CHAMPION

571509CH

Bộ má phanh, phanh đĩa

CHAMPION

571902CH

Bộ má phanh, phanh đĩa

DELPHI

LP1597

Bộ má phanh, phanh đĩa

DELPHI

LP793

Bộ má phanh, phanh đĩa

EGT

321744EGT

Bộ má phanh, phanh đĩa

FERODO

FDB1168

Bộ má phanh, phanh đĩa

FERODO

FDB876

Bộ má phanh, phanh đĩa

FTE

9010217

Bộ má phanh, phanh đĩa

HELLA

8DB 355 007-711

Bộ má phanh, phanh đĩa

HELLA

8DB 355 008-291

Bộ má phanh, phanh đĩa

HELLA PAGID

8DB 355 007-711

Bộ má phanh, phanh đĩa

HELLA PAGID

8DB 355 008-291

Bộ má phanh, phanh đĩa

JAPANPARTS

PA-0633AF

Bộ má phanh, phanh đĩa

JAPANPARTS

PA-0638AF

Bộ má phanh, phanh đĩa

KAMOKA

JQ1011752

Bộ má phanh, phanh đĩa

KAMOKA

JQ1012336

Bộ má phanh, phanh đĩa

LPR

05P450

Bộ má phanh, phanh đĩa

LPR

05P644

Bộ má phanh, phanh đĩa

MAGNETI MARELLI

363916060195

Bộ má phanh, phanh đĩa

MAGNETI MARELLI

363916060196

Bộ má phanh, phanh đĩa

MINTEX

MDB1662

Bộ má phanh, phanh đĩa

MINTEX

MDB1808

Bộ má phanh, phanh đĩa

NK

221936

Bộ má phanh, phanh đĩa

OPTIMAL

BP-10198

Bộ má phanh, phanh đĩa

REMSA

0461.02

Bộ má phanh, phanh đĩa

REMSA

0461.10

Bộ má phanh, phanh đĩa

ROADHOUSE

2461.02

Bộ má phanh, phanh đĩa

ROADHOUSE

2461.10

Bộ má phanh, phanh đĩa

SASIC

6210048

Bộ má phanh, phanh đĩa

SKF

VKBP 80553

Bộ má phanh, phanh đĩa

TEXTAR

2143001

Bộ má phanh, phanh đĩa

TEXTAR

2182702

Bộ má phanh, phanh đĩa

TRW

GDB1322

Bộ má phanh, phanh đĩa

VAICO

V22-0076

Bộ má phanh, phanh đĩa

VALEO

301038

Bộ má phanh, phanh đĩa

VALEO

301074

Bộ má phanh, phanh đĩa

VALEO

598074

Bộ má phanh, phanh đĩa

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

9:44

CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube
12:32

CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã 571902J có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 15 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo