14:21Thông số kỹ thuật
- Length
- 142 mm
- Thickness
- 17 mm
- Width
- 47.5 mm
- Brake System
- ATE
- WVA Number
- 21430
- Test Mark
- R90 Homologated
- Wear Warning Contact
- not prepared for wear indicator
- Weight
- 1.28
- Container Type
- Box
- Packaging length
- 16.8
- Packaging width
- 9.7
- Packaging height
- 6.2
Nhà sản xuất xe
CITROEN(6 mục)
CITROEN
425121
CITROEN
425139
CITROEN
425170
CITROEN
4253 06
CITROEN
425306
CITROEN
425450
PEUGEOT(8 mục)
PEUGEOT
1611458480
PEUGEOT
1617252480
PEUGEOT
415188
PEUGEOT
42 51 67
PEUGEOT
425134
PEUGEOT
425142
PEUGEOT
425167
PEUGEOT
425482
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 47
A.B.S.
36850
Bộ má phanh, phanh đĩa
A.B.S.
36978
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C1P018ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C1P019ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
AISIN
BPCI-1004
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-00-0633
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-00-0638
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 424 410
Bộ má phanh, phanh đĩa
BRECK
21827 00 702 00
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 61 051
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP1597
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP793
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321744EGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB1168
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB876
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010217
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 007-711
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 008-291
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 007-711
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 008-291
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-0633AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-0638AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
571509J
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
571902J
Bộ má phanh, phanh đĩa
KAMOKA
JQ1011752
Bộ má phanh, phanh đĩa
KAMOKA
JQ1012336
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P450
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P644
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916060195
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916060196
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB1662
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB1808
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
221936
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-10198
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0461.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0461.10
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
2461.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
2461.10
Bộ má phanh, phanh đĩa
SASIC
6210048
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 80553
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2143001
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2182702
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB1322
Bộ má phanh, phanh đĩa
VAICO
V22-0076
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
301038
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
301074
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
598074
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 571902CH có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 14 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.