14:21Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 70.3 mm
- Thickness
- 19.1 mm
- Width
- 175.3 mm
- Wear Warning Contact
- with integrated wear warning contact
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with brake caliper screws
- Fitting Position
- Front Axle
- Weight
- 2.533 kg
Nhà sản xuất xe
AUDI(13 mục)
AUDI
3C0 698 151 E
AUDI
3C0 698 151 F
AUDI
3C0 698 151 G
AUDI
3C0 698 151 H
AUDI
5Q0 698 151 G
AUDI
5Q0 698 151 L
AUDI
7N0 698 151 A
AUDI
7N0 698 151 B
AUDI
7N0 698 151 C
AUDI
7N0 698 151 D
AUDI
7N0 698 151 E
AUDI
7N0 698 151 F
AUDI
7N0 698 151 J
SEAT(13 mục)
SEAT
3C0 698 151 E
SEAT
3C0 698 151 F
SEAT
3C0 698 151 G
SEAT
3C0 698 151 H
SEAT
5Q0 698 151 G
SEAT
5Q0 698 151 L
SEAT
7N0 698 151 A
SEAT
7N0 698 151 B
SEAT
7N0 698 151 C
SEAT
7N0 698 151 D
SEAT
7N0 698 151 E
SEAT
7N0 698 151 F
SEAT
7N0 698 151 J
SKODA(13 mục)
SKODA
3C0 698 151 E
SKODA
3C0 698 151 F
SKODA
3C0 698 151 G
SKODA
3C0 698 151 H
SKODA
5Q0 698 151 G
SKODA
5Q0 698 151 L
SKODA
7N0 698 151 A
SKODA
7N0 698 151 B
SKODA
7N0 698 151 C
SKODA
7N0 698 151 D
SKODA
7N0 698 151 E
SKODA
7N0 698 151 F
SKODA
7N0 698 151 J
VAG(13 mục)
VAG
3C0 698 151 E
VAG
3C0 698 151 F
VAG
3C0 698 151 G
VAG
3C0 698 151 H
VAG
5Q0 698 151 G
VAG
5Q0 698 151 L
VAG
7N0 698 151 A
VAG
7N0 698 151 B
VAG
7N0 698 151 C
VAG
7N0 698 151 D
VAG
7N0 698 151 E
VAG
7N0 698 151 F
VAG
7N0 698 151 J
VW(13 mục)
VW
3C0 698 151 E
VW
3C0 698 151 F
VW
3C0 698 151 G
VW
3C0 698 151 H
VW
5Q0 698 151 G
VW
5Q0 698 151 L
VW
7N0 698 151 A
VW
7N0 698 151 B
VW
7N0 698 151 C
VW
7N0 698 151 D
VW
7N0 698 151 E
VW
7N0 698 151 F
VW
7N0 698 151 J
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 37
A.B.S.
37872
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-2617.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-2764.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0470-2617.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0470-2764.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADV184233
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADV184244
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 494 704
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 495 347
Bộ má phanh, phanh đĩa
DEPO
231-01-146
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
322121cEGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
322121EGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
322121iEGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
322148cEGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
322148EGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
322148iEGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
16868
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
16994
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 015-921
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAXGEAR
19-2907
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 247 3820
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 247 3820/PD
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 251 1720/PD
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 251 1720/W
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
2247111
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
2247113
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-12668
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
30 91 6868
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
30 91 6994
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 29098
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB1918
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB1956
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB2114
Bộ má phanh, phanh đĩa
VAICO
V10-1022
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
24738.200.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
25683.200.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
25683.900.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
5:57Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã J3600850 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 65 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.