12:5324738.200.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 70 mm
- Thickness
- 20 mm
- Width 1
- 175 mm
- Brake System
- TRW
- Wear Warning Contact
- incl. wear warning contact
- Number of wear indicators
- 1
- Supplementary Article/Supplementary Info
- Photo corresponds to scope of supply
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with bolts/screws
- Test Mark
- ECE R90 APPROVED
- Weight
- 2.804 kg
Nhà sản xuất xe
VAG(16 mục)
VAG
3C0 698 151 E
VAG
3C0 698 151 F
VAG
3C0 698 151 G
VAG
3C0 698 151 H
VAG
5Q0 698 151 AG
VAG
5Q0 698 151 AJ
VAG
5Q0 698 151 K
VAG
5Q0 698 151 L
VAG
7N0 698 151 A
VAG
7N0 698 151 B
VAG
7N0 698 151 C
VAG
7N0 698 151 D
VAG
7N0 698 151 E
VAG
7N0 698 151 F
VAG
8V0 698 151 C
VAG
JZW 698 151 AT
VW (SVW)(1 mục)
VW (SVW)
8V0 698 151 C
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 12
A.B.S.
37872
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-2617.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-2764.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0470-2617.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0470-2764.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
DEPO
231-01-146
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
322121cEGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
322121EGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
322121iEGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
322148EGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 021-971
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3600850
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 24738.200.2 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 17 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

