cvpartz

Hình ảnh đang cập nhật

FTE

9011221

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Chiều cao
42.9 mm
Thickness
14.5 mm
Width
121 mm
Fitting Position
Rear Axle
Brake System
AKEBONO
Wear Warning Contact
without integrated wear sensor
Test Mark
ECE-R90
Weight
0.97 kg

Nhà sản xuất xe

TOYOTA(26 mục)

TOYOTA

04466-02370

TOYOTA

04466-02380

TOYOTA

04466-06230

TOYOTA

04466-0E070

TOYOTA

04466-10010

TOYOTA

04466-10011

TOYOTA

04466-10020

TOYOTA

04466-33220

TOYOTA

04466-33230

TOYOTA

04466-42080

TOYOTA

0446610010

TOYOTA

0446633220

TOYOTA

0446633230

TOYOTA

0446633250

TOYOTA

0446642080

TOYOTA

446602370

TOYOTA

446602380

TOYOTA

446606230

TOYOTA

44660E070

TOYOTA

446610010

TOYOTA

446610011

TOYOTA

446610020

TOYOTA

446633220

TOYOTA

446633230

TOYOTA

446633250

TOYOTA

446642080

LEXUS(23 mục)

LEXUS

04466-02370

LEXUS

04466-02380

LEXUS

04466-06230

LEXUS

04466-0E060

LEXUS

04466-10011

LEXUS

04466-10020

LEXUS

04466-33220

LEXUS

04466-33230

LEXUS

04466-42080

LEXUS

04466-48160

LEXUS

0446633220

LEXUS

0446633230

LEXUS

0446648160

LEXUS

446602370

LEXUS

446602380

LEXUS

446606230

LEXUS

44660E060

LEXUS

446610011

LEXUS

446610020

LEXUS

446633220

LEXUS

446633230

LEXUS

446642080

LEXUS

446648160

TOYOTA (FAW)(2 mục)

TOYOTA (FAW)

0446610020

TOYOTA (FAW)

446610020

TOYOTA (GAC)(10 mục)

TOYOTA (GAC)

0446602370

TOYOTA (GAC)

0446606230

TOYOTA (GAC)

0446633220

TOYOTA (GAC)

0446633230

TOYOTA (GAC)

0446633250

TOYOTA (GAC)

446602370

TOYOTA (GAC)

446606230

TOYOTA (GAC)

446633220

TOYOTA (GAC)

446633230

TOYOTA (GAC)

446633250

Các thương hiệu khác tương thích cùng OE

Tổng 46

A.B.S.

35135

Bộ má phanh, phanh đĩa

ABE

C22044ABE

Bộ má phanh, phanh đĩa

AISIN

BPTO-2015

Bộ má phanh, phanh đĩa

ASHIKA

51-02-234

Bộ má phanh, phanh đĩa

ATE

13.0460-5693.2

Bộ má phanh, phanh đĩa

ATE

13.0470-5693.2

Bộ má phanh, phanh đĩa

BLUE PRINT

ADT342220

Bộ má phanh, phanh đĩa

BLUE PRINT

ADT342227

Bộ má phanh, phanh đĩa

BOSCH

0 986 424 912

Bộ má phanh, phanh đĩa

BOSCH

0 986 424 927

Bộ má phanh, phanh đĩa

BRECK

22434 00 704 00

Bộ má phanh, phanh đĩa

CIFAM

822-1089-0

Bộ má phanh, phanh đĩa

DELPHI

LP3171

Bộ má phanh, phanh đĩa

DELPHI

LP3379

Bộ má phanh, phanh đĩa

DELPHI

LP3392

Bộ má phanh, phanh đĩa

DEPO

231-02-142

Bộ má phanh, phanh đĩa

DEPO

231-02-195

Bộ má phanh, phanh đĩa

DEPO

231-02-197

Bộ má phanh, phanh đĩa

FEBI BILSTEIN

116417

Bộ má phanh, phanh đĩa

FERODO

FDB5122

Bộ má phanh, phanh đĩa

HELLA

8DB 355 025-121

Bộ má phanh, phanh đĩa

HELLA PAGID

8DB 355 025-121

Bộ má phanh, phanh đĩa

HERTH+BUSS JAKOPARTS

J3612045

Bộ má phanh, phanh đĩa

JAPANPARTS

PP-234AF

Bộ má phanh, phanh đĩa

JURID

574088J

Bộ má phanh, phanh đĩa

KAMOKA

JQ101031

Bộ má phanh, phanh đĩa

KAMOKA

JQ101530

Bộ má phanh, phanh đĩa

LPR

05P2220

Bộ má phanh, phanh đĩa

MAGNETI MARELLI

363916061126

Bộ má phanh, phanh đĩa

METELLI

22-1089-0

Bộ má phanh, phanh đĩa

MEYLE

025 224 3415

Bộ má phanh, phanh đĩa

MINTEX

MDB3897

Bộ má phanh, phanh đĩa

OPTIMAL

BP-12831

Bộ má phanh, phanh đĩa

QUARO

QP6279

Bộ má phanh, phanh đĩa

REMSA

1636.10

Bộ má phanh, phanh đĩa

REMSA

1636.20

Bộ má phanh, phanh đĩa

ROADHOUSE

21636.10

Bộ má phanh, phanh đĩa

SKF

VKBP 90630

Bộ má phanh, phanh đĩa

SWAG

33 10 6322

Bộ má phanh, phanh đĩa

TRISCAN

8110 13181

Bộ má phanh, phanh đĩa

TRW

GDB2183

Bộ má phanh, phanh đĩa

VALEO

302768

Bộ má phanh, phanh đĩa

VALEO

601687

Bộ má phanh, phanh đĩa

VALEO

610431

Bộ má phanh, phanh đĩa

ZIMMERMANN

22434.145.1

Bộ má phanh, phanh đĩa

ZIMMERMANN

22434.145.2

Bộ má phanh, phanh đĩa

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

9:44

CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube
10:20

Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same

Smart Drive Test

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã 9011221 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 61 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo