14:21Hình ảnh đang cập nhật
FDB5122
Bộ má phanh, phanh đĩa
Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 43 mm
- Thickness
- 14.7 mm
- Width
- 122 mm
- Brake System
- AKEBONO
- Supplementary Article/Supplementary Info
- without accessories
- WVA Number
- 22981
- Test Mark
- R90 Homologated
- Wear Warning Contact
- not prepared for wear indicator
- Quantity per axle
- 4
- Container Type
- Box
- Weight
- 0.912 kg
Nhà sản xuất xe
TOYOTA(1 mục)
TOYOTA
0446642080
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 19
A.B.S.
35135
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
51-02-234
Bộ má phanh, phanh đĩa
BRECK
22434 00 704 00
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP3392
Bộ má phanh, phanh đĩa
DEPO
231-02-197
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9011221
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 025-121
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 025-121
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PP-234AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
574088J
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P2220
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916061126
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB3897
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-12831
Bộ má phanh, phanh đĩa
QUARO
QP6279
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
1636.20
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
302768
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
601687
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
610431
Bộ má phanh, phanh đĩa
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
12:53Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã FDB5122 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 1 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.