14:21Hình ảnh đang cập nhật
LP3647
Bộ má phanh, phanh đĩa
Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 54.3 mm
- Height 2
- 54.3 mm
- Thickness 1
- 16.6 mm
- Thickness 2
- 16.6 mm
- Width 1
- 139.7 mm
- Width 2
- 139.7 mm
- FMSI Code
- D2176-9421
- Test Mark
- E9 90R-02A0823/5392
- Brake System
- Advics
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- without anti-squeak plate
- Supplementary Article/Supplementary Info
- without accessories
- WVA Number
- 26217
- Friction Lining Material
- Low-Metallic
- Wear Warning Contact
- not prepared for wear indicator
- Weight
- 1.479 kg
Nhà sản xuất xe
TOYOTA(2 mục)
TOYOTA
0446502460
TOYOTA
0446512670
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 13
A.B.S.
35300
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C12144ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-02-2030
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 83 175
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB5520
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 040-411
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 040-411
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-2030AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
574250J
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P2271
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916061263
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
1870.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2621701
Bộ má phanh, phanh đĩa
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
12:53
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã LP3647 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 2 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.