12:53Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 54 mm
- Height 2
- 56 mm
- Thickness
- 17 mm
- Width
- 140 mm
- Wear Warning Contact
- excl. wear warning contact
- Supplementary Article/Supplementary Info
- without accessories
- Brake System
- Advics
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with anti-squeak plate
- WVA Number
- 26217
- Weight
- 1.528 kg
Nhà sản xuất xe
TOYOTA(4 mục)
TOYOTA
0446502460
TOYOTA
0446512670
TOYOTA
0446516130
TOYOTA
0446552390
TOYOTA (GAC)(1 mục)
TOYOTA (GAC)
0446502480
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 16
A.B.S.
35300
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C12144ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-02-2030
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP3647
Bộ má phanh, phanh đĩa
DEPO
231-01-378
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB5520
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 040-411
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 040-411
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-2030AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
574250J
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P2271
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916061263
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
1870.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 81404
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2621701
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
610480
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:53
5:57
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã P 83 175 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 5 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.