cvpartz
BOSCH

0 986 494 658

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Height 1
56.2 mm
Height 2
61.2 mm
Thickness
15.9 mm
Width
123.2 mm
Article number of recommended accessories
1987474470
Material
Low-Metallic
Test Mark
ECE-R90
WVA Number
25009
Weight
0.977 kg

Nhà sản xuất xe

AUDI(19 mục)

AUDI

3Q0 698 451 B

AUDI

3Q0 698 451 C

AUDI

3Q0 698 451 D

AUDI

3Q0 698 451 E

AUDI

3Q0 698 451 F

AUDI

3Q0 698 451 G

AUDI

3Q0 698 451 H

AUDI

3Q0 698 451 J

AUDI

3Q0 698 451 K

AUDI

3Q0 698 451 L

AUDI

3Q0 698 451 S

AUDI

3Q0698451

AUDI

3QF698451

AUDI

5G0698451

AUDI

5Q0 698 451 P

AUDI

5Q0 698 451 S

AUDI

5Q0 698 451 T

AUDI

8V0 698 451 D

AUDI

8V0 698 451 H

CUPRA(3 mục)

CUPRA

3Q0 698 451 E

CUPRA

3Q0 698 451 K

CUPRA

3Q0 698 451 N

SEAT(14 mục)

SEAT

3Q0 698 451 B

SEAT

3Q0 698 451 D

SEAT

3Q0 698 451 E

SEAT

3Q0 698 451 F

SEAT

3Q0 698 451 K

SEAT

3Q0 698 451 L

SEAT

3Q0 698 451 N

SEAT

3Q0 698 451 S

SEAT

3Q0698451

SEAT

3QF698451

SEAT

5Q0 698 451 P

SEAT

5Q0 698 451 S

SEAT

5Q0 698 451 T

SEAT

8V0 698 451 D

SKODA(14 mục)

SKODA

3Q0 698 451 B

SKODA

3Q0 698 451 C

SKODA

3Q0 698 451 D

SKODA

3Q0 698 451 E

SKODA

3Q0 698 451 F

SKODA

3Q0 698 451 K

SKODA

3Q0 698 451 L

SKODA

3Q0 698 451 S

SKODA

3Q0698451

SKODA

5G0698451

SKODA

5Q0 698 451 P

SKODA

5Q0 698 451 S

SKODA

5Q0 698 451 T

SKODA

8V0 698 451 D

VW(21 mục)

VW

3Q0 698 451 B

VW

3Q0 698 451 C

VW

3Q0 698 451 D

VW

3Q0 698 451 E

VW

3Q0 698 451 F

VW

3Q0 698 451 G

VW

3Q0 698 451 H

VW

3Q0 698 451 J

VW

3Q0 698 451 K

VW

3Q0 698 451 L

VW

3Q0 698 451 S

VW

3Q0698451

VW

3QF698451

VW

5G0698451

VW

5Q0 698 451 P

VW

5Q0 698 451 S

VW

5Q0 698 451 T

VW

5Q0698451

VW

8V0 698 451 A

VW

8V0 698 451 D

VW

8V0 698 451 H

Các thương hiệu khác tương thích cùng OE

Tổng 51

A.B.S.

37965

Bộ má phanh, phanh đĩa

ABE

C2W034ABE

Bộ má phanh, phanh đĩa

ABE

C2W034ABE-P

Bộ má phanh, phanh đĩa

ASHIKA

51-00-0906

Bộ má phanh, phanh đĩa

ATE

13.0460-7294.2

Bộ má phanh, phanh đĩa

ATE

13.0470-7294.2

Bộ má phanh, phanh đĩa

BLUE PRINT

ADV184243

Bộ má phanh, phanh đĩa

BRECK

25009 00 704 00

Bộ má phanh, phanh đĩa

BREMBO

P 85 124

Bộ má phanh, phanh đĩa

BREMBO

P 85 124E

Bộ má phanh, phanh đĩa

BREMBO

P 85 124X

Bộ má phanh, phanh đĩa

CHAMPION

573415CH

Bộ má phanh, phanh đĩa

DELPHI

LP2697

Bộ má phanh, phanh đĩa

DELPHI

LP3839

Bộ má phanh, phanh đĩa

EGT

322149EGT

Bộ má phanh, phanh đĩa

EGT

322186cEGT

Bộ má phanh, phanh đĩa

EGT

322186EGT

Bộ má phanh, phanh đĩa

EGT

322186iEGT

Bộ má phanh, phanh đĩa

FEBI BILSTEIN

16995

Bộ má phanh, phanh đĩa

FERODO

FDB4697

Bộ má phanh, phanh đĩa

FTE

9010957

Bộ má phanh, phanh đĩa

HELLA

8DB 355 020-261

Bộ má phanh, phanh đĩa

HELLA PAGID

8DB 355 020-261

Bộ má phanh, phanh đĩa

HERTH+BUSS JAKOPARTS

J3610828

Bộ má phanh, phanh đĩa

JAPANPARTS

PP-0906AF

Bộ má phanh, phanh đĩa

JURID

573415J

Bộ má phanh, phanh đĩa

KAMOKA

JQ101187

Bộ má phanh, phanh đĩa

LPR

05P2104

Bộ má phanh, phanh đĩa

MAXGEAR

19-3598

Bộ má phanh, phanh đĩa

MEYLE

025 250 0916

Bộ má phanh, phanh đĩa

MEYLE

025 250 0916/PD

Bộ má phanh, phanh đĩa

MINTEX

MDB3101

Bộ má phanh, phanh đĩa

NK

2247116

Bộ má phanh, phanh đĩa

OPTIMAL

BP-12629

Bộ má phanh, phanh đĩa

QUARO

QP6346

Bộ má phanh, phanh đĩa

QUARO

QP6346C

Bộ má phanh, phanh đĩa

REMSA

1516.10

Bộ má phanh, phanh đĩa

ROADHOUSE

21516.10

Bộ má phanh, phanh đĩa

SASIC

6216197

Bộ má phanh, phanh đĩa

SWAG

30 91 6995

Bộ má phanh, phanh đĩa

TEXTAR

2500901

Bộ má phanh, phanh đĩa

TRISCAN

8110 29172

Bộ má phanh, phanh đĩa

TRW

GDB1957

Bộ má phanh, phanh đĩa

VAICO

V10-1023

Bộ má phanh, phanh đĩa

VAICO

V10-8168

Bộ má phanh, phanh đĩa

VAICO

V10-9890

Bộ má phanh, phanh đĩa

VAICO

V10-9891

Bộ má phanh, phanh đĩa

VALEO

302146

Bộ má phanh, phanh đĩa

VALEO

302444

Bộ má phanh, phanh đĩa

VALEO

601425

Bộ má phanh, phanh đĩa

VALEO

610392

Bộ má phanh, phanh đĩa

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

9:44

CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube
12:32

CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã 0 986 494 658 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 71 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo