12:5337581
Bộ má phanh, phanh đĩa
Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 60 mm
- Thickness 1
- 19.6 mm
- Width 1
- 118.8 mm
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Number of wear indicators
- 2
- Weight
- 1.62 kg
Nhà sản xuất xe
OPEL(2 mục)
OPEL
22705327
OPEL
4808814
CHEVROLET(6 mục)
CHEVROLET
15243704
CHEVROLET
15808204
CHEVROLET
20881786
CHEVROLET
22820406
CHEVROLET
25809846
CHEVROLET
25957440
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 18
BLUE PRINT
ADA104264
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 494 306
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 10 015
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
116146
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 014-691
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 014-691
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-0426AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P2082
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916061236
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB2293
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB3038
Bộ má phanh, phanh đĩa
QUARO
QP1942
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
1089.12
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
1089.22
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
40 11 6146
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2479301
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2481701
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB1755
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:53
5:57
10:20Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same
Smart Drive Test
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 37581 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 8 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.