12:53Thông số kỹ thuật
- Brake Disc Thickness
- 22 mm
- Centering Diameter
- 61 mm
- Chiều cao
- 44 mm
- Minimum thickness
- 19.8 mm
- Outer Diameter
- 260 mm
- Brake Disc Type
- Externally Vented
- Machining
- High-carbon
- Surface
- Coated
- Rim Hole Number
- 4
- Bolt Hole Circle Ø
- 100
- Test Mark
- ECE R90 APPROVED
- Weight
- 5.44
- Hole Arrangement/Number
- 6/4
Nhà sản xuất xe
RENAULT(2 mục)
RENAULT
4020 649 11R
RENAULT
7701 207 795
NISSAN(3 mục)
NISSAN
40206-AX600
NISSAN
40206-AX602
NISSAN
40206-AX603
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 31
A.B.S.
17541
Đĩa phanh
AISIN
B6F099S
Đĩa phanh
ATE
24.0122-0216.1
Đĩa phanh
BLUE PRINT
ADN143112
Đĩa phanh
CIFAM
800-641C
Đĩa phanh
DELPHI
BG3762
Đĩa phanh
DEPO
231-03-013
Đĩa phanh
DEPO
231-03-013-2
Đĩa phanh
FEBI BILSTEIN
24165
Đĩa phanh
FTE
9072067
Đĩa phanh
FTE
9082397
Đĩa phanh
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3301088
Đĩa phanh
KAMOKA
1032402
Đĩa phanh
MAGNETI MARELLI
360406036600
Đĩa phanh
MAXGEAR
19-0954
Đĩa phanh
MAXGEAR
19-0954MAX
Đĩa phanh
METELLI
23-0641C
Đĩa phanh
MEYLE
16-15 521 0039
Đĩa phanh
MEYLE
16-15 521 0039/PD
Đĩa phanh
NIPPARTS
J3301088
Đĩa phanh
NK
202264
Đĩa phanh
NK
312264
Đĩa phanh
REMSA
6683.10
Đĩa phanh
ROADHOUSE
6683.10
Đĩa phanh
SKF
VKBD 80004 V2
Đĩa phanh
SWAG
60 92 4165
Đĩa phanh
TRISCAN
8120 25131C
Đĩa phanh
TRW
DF4364
Đĩa phanh
VAICO
V46-80014
Đĩa phanh
VALEO
186764
Đĩa phanh
VALEO
672561
Đĩa phanh
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:53
5:57
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Đĩa phanh (rô-to) là đĩa kim loại mà má phanh kẹp vào để giảm tốc bánh xe.
Khi má phanh ép vào đĩa đang quay, ma sát biến chuyển động của xe thành nhiệt mà đĩa tản đi; đĩa xe thương mại lớn và chịu nhiệt cho tải nặng và phanh lặp lại.
Lắp ở bánh xe như một phần của phanh đĩa. Vì phanh là an toàn trọng yếu, đĩa và má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 470.2416.20 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 5 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.