14:21Thông số kỹ thuật
- Brake Disc Thickness
- 20 mm
- Centering Diameter
- 60 mm
- Chiều cao
- 41 mm
- Minimum thickness
- 17 mm
- Outer Diameter
- 236 mm
- Brake Disc Type
- internally vented
- Surface
- Coated
- Rim Hole Number
- 4
- Bolt Hole Circle Ø
- 100
- Test Mark
- ECE R90 APPROVED
- Weight
- 3.98
- Hole Arrangement/Number
- 7/4
Nhà sản xuất xe
OPEL(3 mục)
OPEL
569 014
OPEL
569 031
OPEL
569 054
GENERAL MOTORS(3 mục)
GENERAL MOTORS
90496332
GENERAL MOTORS
90511111
GENERAL MOTORS
93182291
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 19
ASHIKA
60-09-910
Đĩa phanh
ASHIKA
60-09-910C
Đĩa phanh
BLUE PRINT
ADG04325
Đĩa phanh
CHAMPION
561248CH
Đĩa phanh
FEBI BILSTEIN
02806
Đĩa phanh
FERODO
DDF151
Đĩa phanh
FERODO
DDF151C
Đĩa phanh
FTE
9072005
Đĩa phanh
FTE
9082387
Đĩa phanh
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3300908
Đĩa phanh
JAPANPARTS
DI-910
Đĩa phanh
JAPANPARTS
DI-910C
Đĩa phanh
JURID
561248JC
Đĩa phanh
MEYLE
615 521 6011
Đĩa phanh
MEYLE
683 521 6011/PD
Đĩa phanh
NK
203608
Đĩa phanh
NK
313608
Đĩa phanh
STELLOX
6020-3608V-SX
Đĩa phanh
SWAG
40 90 2806
Đĩa phanh
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
12:53Giới thiệu về phụ tùng này
Đĩa phanh (rô-to) là đĩa kim loại mà má phanh kẹp vào để giảm tốc bánh xe.
Khi má phanh ép vào đĩa đang quay, ma sát biến chuyển động của xe thành nhiệt mà đĩa tản đi; đĩa xe thương mại lớn và chịu nhiệt cho tải nặng và phanh lặp lại.
Lắp ở bánh xe như một phần của phanh đĩa. Vì phanh là an toàn trọng yếu, đĩa và má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 430.1454.20 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 6 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.