10:20Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same
Smart Drive Test
Xem trên YouTubeHình ảnh đang cập nhật
Đĩa phanh
OPEL
569014
OPEL
569031
OPEL
569054
OPEL
90008006
OPEL
90008032
OPEL
90121445
OPEL
90487402
OPEL
90511111
OPEL
93182291
BEDFORD
569031
BEDFORD
90008006
BEDFORD
90008032
BEDFORD
90121445
BUICK
93281952
BUICK (SGM)
93281952
CHEVROLET
90008006
CHEVROLET
90008032
CHEVROLET
90121445
CHEVROLET
90511111
DAEWOO
90121445
DAEWOO
924215669
DAEWOO
96215669
GENERAL MOTORS
569031
GENERAL MOTORS
569054
GENERAL MOTORS
90008006
GENERAL MOTORS
90008032
GENERAL MOTORS
90121445
GENERAL MOTORS
90511111
PONTIAC
90121445
VAUXHALL
569031
VAUXHALL
90008006
VAUXHALL
90008032
VAUXHALL
90121445
VAUXHALL
90496332
VAUXHALL
90511111
VAUXHALL
93182291
Tổng 75
A.B.S.
15750
Đĩa phanh
A.B.S.
15770
Đĩa phanh
A.B.S.
15878
Đĩa phanh
ABE
C30002ABE
Đĩa phanh
ABE
C30012ABE
Đĩa phanh
ABE
C3X017ABE
Đĩa phanh
ASHIKA
60-09-910
Đĩa phanh
ASHIKA
60-09-910C
Đĩa phanh
ASHIKA
60-0W-005
Đĩa phanh
ASHIKA
60-0W-005C
Đĩa phanh
ATE
24.0120-0115.1
Đĩa phanh
ATE
24.0124-0115.1
Đĩa phanh
ATE
24.0320-0115.1
Đĩa phanh
ATE
24.0324-0115.1
Đĩa phanh
BLUE PRINT
ADG04325
Đĩa phanh
BOSCH
0 986 478 192
Đĩa phanh
BOSCH
0 986 478 327
Đĩa phanh
BOSCH
0 986 479 S98
Đĩa phanh
BREMBO
08.2953.20
Đĩa phanh
BREMBO
09.3090.11
Đĩa phanh
BREMBO
09.3090.14
Đĩa phanh
BREMBO
09.3090.1X
Đĩa phanh
BREMBO
09.3090.75
Đĩa phanh
BREMBO
09.5148.24
Đĩa phanh
BREMBO
09.5148.76
Đĩa phanh
BREMBO
09.9607.14
Đĩa phanh
DELPHI
BG2069
Đĩa phanh
DELPHI
BG2278
Đĩa phanh
DELPHI
BG2443
Đĩa phanh
FEBI BILSTEIN
02806
Đĩa phanh
FERODO
DDF151
Đĩa phanh
FERODO
DDF151C
Đĩa phanh
FERODO
DDF206
Đĩa phanh
FERODO
DDF206C
Đĩa phanh
FTE
9072005
Đĩa phanh
FTE
9072603
Đĩa phanh
FTE
9082387
Đĩa phanh
FTE
9082438
Đĩa phanh
HELLA
8DD 355 100-821
Đĩa phanh
HELLA
8DD 355 101-501
Đĩa phanh
HELLA
8DD 355 127-001
Đĩa phanh
HELLA PAGID
8DD 355 100-821
Đĩa phanh
JURID
561248JC
Đĩa phanh
JURID
561488JC
Đĩa phanh
LPR
O1021P
Đĩa phanh
LPR
O1061V
Đĩa phanh
LPR
O1171V
Đĩa phanh
MAGNETI MARELLI
360406037301
Đĩa phanh
MAGNETI MARELLI
360406037302
Đĩa phanh
MAGNETI MARELLI
360406037305
Đĩa phanh
MAGNETI MARELLI
361302040264
Đĩa phanh
MEYLE
29-15 521 0006
Đĩa phanh
MEYLE
615 521 6011
Đĩa phanh
MEYLE
683 521 6011/PD
Đĩa phanh
MINTEX
MDC322
Đĩa phanh
NK
203608
Đĩa phanh
NK
203613
Đĩa phanh
NK
313608
Đĩa phanh
NK
313613
Đĩa phanh
OPTIMAL
BS-0610C
Đĩa phanh
QUARO
QD8485
Đĩa phanh
REMSA
6059.00
Đĩa phanh
REMSA
6061.10
Đĩa phanh
ROADHOUSE
6059.00
Đĩa phanh
ROADHOUSE
6061.10
Đĩa phanh
SWAG
40 90 2806
Đĩa phanh
TEXTAR
92010700
Đĩa phanh
TEXTAR
92029603
Đĩa phanh
TRISCAN
8120 24101C
Đĩa phanh
TRISCAN
8120 24110C
Đĩa phanh
TRW
DF1609
Đĩa phanh
TRW
DF1625
Đĩa phanh
VALEO
186188
Đĩa phanh
ZIMMERMANN
430.1454.20
Đĩa phanh
ZIMMERMANN
430.1454.52
Đĩa phanh
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
10:20Smart Drive Test
Xem trên YouTube
9:44Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
12:53Đĩa phanh (rô-to) là đĩa kim loại mà má phanh kẹp vào để giảm tốc bánh xe.
Khi má phanh ép vào đĩa đang quay, ma sát biến chuyển động của xe thành nhiệt mà đĩa tản đi; đĩa xe thương mại lớn và chịu nhiệt cho tải nặng và phanh lặp lại.
Lắp ở bánh xe như một phần của phanh đĩa. Vì phanh là an toàn trọng yếu, đĩa và má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Có — được liên kết với 36 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.