12:53400.6478.20
Đĩa phanh
Thông số kỹ thuật
- Brake Disc Thickness
- 28 mm
- Centering Diameter
- 120 mm
- Chiều cao
- 93 mm
- Minimum thickness
- 25 mm
- Outer Diameter
- 303 mm
- Brake Disc Type
- internally vented
- Machining
- High-carbon
- Surface
- Coated
- Rim Hole Number
- 6
- Bolt Hole Circle Ø
- 145
- Test Mark
- ECE R90 APPROVED
- Registration Type
- permitted for vehicles of Class M1/N1
- Weight
- 10
- Hole Arrangement/Number
- 6/6
Nhà sản xuất xe
MERCEDES(6 mục)
MERCEDES
906 423 0112
MERCEDES
906 423 0112 64
MERCEDES
907 423 0100
MERCEDES
A 906 423 0112
MERCEDES
A 906 423 0112 64
MERCEDES
A 907 423 0100
VAG(1 mục)
VAG
2E0 615 601
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 13
A.B.S.
17731
Đĩa phanh
ATE
24.0128-0202.1
Đĩa phanh
DELPHI
BG9015
Đĩa phanh
DEPO
231-04-080
Đĩa phanh
DEPO
231-04-080-2
Đĩa phanh
DT SPARE PARTS
4.67599
Đĩa phanh
DT SPARE PARTS
4.67727
Đĩa phanh
EGT
410339cEGT
Đĩa phanh
EGT
410339EGT
Đĩa phanh
KAMOKA
103123
Đĩa phanh
REMSA
61036.10
Đĩa phanh
ROADHOUSE
61036.10
Đĩa phanh
VAICO
V10-80092
Đĩa phanh
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:53
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
14:21Giới thiệu về phụ tùng này
Đĩa phanh (rô-to) là đĩa kim loại mà má phanh kẹp vào để giảm tốc bánh xe.
Khi má phanh ép vào đĩa đang quay, ma sát biến chuyển động của xe thành nhiệt mà đĩa tản đi; đĩa xe thương mại lớn và chịu nhiệt cho tải nặng và phanh lặp lại.
Lắp ở bánh xe như một phần của phanh đĩa. Vì phanh là an toàn trọng yếu, đĩa và má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 400.6478.20 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 7 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.