5:57Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 61 mm
- Height 2
- 58 mm
- Thickness
- 19 mm
- Width
- 137 mm
- Brake System
- BOSCH
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Number of wear indicators
- 2
- Supplementary Article/Supplementary Info
- Photo corresponds to scope of supply
- Test Mark
- ECE R90 APPROVED
- Weight
- 1.54 kg
Nhà sản xuất xe
TOYOTA(7 mục)
TOYOTA
04465-02160
TOYOTA
04465-02170
TOYOTA
04465-02200
TOYOTA
04465-02210
TOYOTA
04465-02270
TOYOTA
04465-02370
TOYOTA
04465-YZZEC
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 55
A.B.S.
37544
Bộ má phanh, phanh đĩa
A.B.S.
37620
Bộ má phanh, phanh đĩa
AISIN
BPTO-1015
Bộ má phanh, phanh đĩa
AISIN
BPTO-1034
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-02-250
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-5602.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-5603.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADT342169
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADT342174
Bộ má phanh, phanh đĩa
CHAMPION
572524CH
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-794-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-795-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-878-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP2102
Bộ má phanh, phanh đĩa
DEPO
231-01-143
Bộ má phanh, phanh đĩa
DEPO
231-01-173
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321028cEGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321028EGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321028iEGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321029cEGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321029EGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321029iEGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
116296
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
116297
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB4046
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010809
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010811
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 013-561
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 015-261
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3602001
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3602004
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-250AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
572524J
Bộ má phanh, phanh đĩa
KAMOKA
JQ1018092
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-0794-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-0795-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 241 2219/W
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 242 0419/PD
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 242 0419/W
Bộ má phanh, phanh đĩa
NIPPARTS
J3602124
Bộ má phanh, phanh đĩa
NIPPARTS
N3602133
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-12439
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
1310.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
21310.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 80437 A
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
33 10 6463
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
33 10 7282
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 13085
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB3424BTE
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB3481
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
301078
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
302115
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
601040
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
601058
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
610354
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
14:21Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 24122.190.2 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 7 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.