14:21Hình ảnh đang cập nhật
116296
Bộ má phanh, phanh đĩa
Thông số kỹ thuật
- Length
- 137 mm
- Thickness 1
- 18 mm
- Width
- 58 mm
- Test Mark
- ECE R90 Approved
- Fitting Position
- Front Axle
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Weight
- 1.61 kg
Nhà sản xuất xe
TOYOTA(7 mục)
TOYOTA
04465-02160
TOYOTA
04465-02200
TOYOTA
04465-02210
TOYOTA
04465-02270
TOYOTA
04465-02340
TOYOTA
04465-02370
TOYOTA
04465-YZZEC
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 23
A.B.S.
37620
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-02-250
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-5602.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADT342169
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP2102
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB4046
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010809
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 013-561
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-250AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
572524J
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 241 2219/W
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-12439
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
1310.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
21310.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
33 10 6463
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 13085
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB3424BTE
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB3481
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
302115
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
601040
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
610354
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
24122.190.1
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
24122.190.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 116296 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 7 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

