12:53Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 57 mm
- Thickness
- 18 mm
- Width
- 137 mm
- Brake System
- SUMITOMO
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Number of wear indicators
- 2
- Supplementary Article/Supplementary Info
- Photo corresponds to scope of supply
- Test Mark
- ECE R90 APPROVED
- Weight
- 1.68 kg
Nhà sản xuất xe
SUBARU(15 mục)
SUBARU
26296-AE160
SUBARU
26296-AG020
SUBARU
26296-AG040
SUBARU
26296-FE000
SUBARU
26296-FE020
SUBARU
26296-FE080
SUBARU
26296-FE081
SUBARU
26296-FG000
SUBARU
26296-FG010
SUBARU
26296-SA000
SUBARU
26296-SA010
SUBARU
26296-SA011
SUBARU
26296-SA020
SUBARU
26296-SA030
SUBARU
26296-SA031
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 19
A.B.S.
37446
Bộ má phanh, phanh đĩa
AISIN
BPSB-1000
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-500-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-762-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP1718
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010490
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010784
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3607014
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3607017
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-0500-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-0762-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
NIPPARTS
J3607015
Bộ má phanh, phanh đĩa
NIPPARTS
N3607023
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 80456 A
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 80545 A
Bộ má phanh, phanh đĩa
STELLOX
962 002B-SX
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 68179
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
301853
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
598853
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:53
14:21
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 23865.180.1 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 15 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.