14:21Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 56.8 mm
- Length
- 136.8 mm
- Thickness
- 17.5 mm
- Number of pads
- 4
- Brake Lining
- Without Bevelled Edges
- WVA Number
- 23865
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Weight
- 1.864 kg
Nhà sản xuất xe
SUBARU(9 mục)
SUBARU
26296-AG010
SUBARU
26296-FE000
SUBARU
26296-FE020
SUBARU
26296-FE080
SUBARU
26296-SA000
SUBARU
26296-SA010
SUBARU
26296-SA011
SUBARU
26296-SA030
SUBARU
26296-SA031
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 19
A.B.S.
37446
Bộ má phanh, phanh đĩa
AISIN
BPSB-1000
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-500-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-763-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP1718
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP1941
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010490
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010761
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3607017
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-0500-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-0763-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
NIPPARTS
J3607015
Bộ má phanh, phanh đĩa
STELLOX
962 002B-SX
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 68179
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 68182
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
301853
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
598853
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
23865.180.1
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
24222.175.1
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
5:57Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã VKBP 80456 A có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 9 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.