14:21Hình ảnh đang cập nhật
673609
Đĩa phanh
Thông số kỹ thuật
- Brake Disc Thickness
- 10 mm
- Chiều cao
- 59.7 mm
- Minimum thickness
- 9 mm
- Outer Diameter
- 240 mm
- Fitting Position
- Rear Axle
- Brake Disc Type
- solid
- Surface
- Coated
- Machining
- High-carbon
- Rim Hole Number
- 4
- Number of mounting bores
- 2
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- without ABS sensor ring
- Test Mark
- ECE-R90
- Weight
- 7.24
Nhà sản xuất xe
TOYOTA(2 mục)
TOYOTA
42431-12190
TOYOTA
4243112190
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 21
A.B.S.
17458
Đĩa phanh
ABE
C42015ABE
Đĩa phanh
ASHIKA
61-02-248C
Đĩa phanh
BLUE PRINT
ADT343142
Đĩa phanh
BREMBO
08.A356.10
Đĩa phanh
DELPHI
BG4050
Đĩa phanh
FEBI BILSTEIN
26071
Đĩa phanh
FERODO
DDF1487
Đĩa phanh
FTE
9072304
Đĩa phanh
FTE
9082359
Đĩa phanh
HELLA
8DD 355 111-711
Đĩa phanh
HELLA PAGID
8DD 355 111-711
Đĩa phanh
JAPANPARTS
DP-248C
Đĩa phanh
MINTEX
MDC1737
Đĩa phanh
OPTIMAL
BS-8912C
Đĩa phanh
REMSA
6871.00
Đĩa phanh
ROADHOUSE
6871.00
Đĩa phanh
SWAG
81 92 6071
Đĩa phanh
TEXTAR
92136000
Đĩa phanh
TRISCAN
8120 13189C
Đĩa phanh
TRW
DF4827
Đĩa phanh
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
5:57Giới thiệu về phụ tùng này
Đĩa phanh (rô-to) là đĩa kim loại mà má phanh kẹp vào để giảm tốc bánh xe.
Khi má phanh ép vào đĩa đang quay, ma sát biến chuyển động của xe thành nhiệt mà đĩa tản đi; đĩa xe thương mại lớn và chịu nhiệt cho tải nặng và phanh lặp lại.
Lắp ở bánh xe như một phần của phanh đĩa. Vì phanh là an toàn trọng yếu, đĩa và má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 673609 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 2 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.