cvpartz

Hình ảnh đang cập nhật

VALEO

610369

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Chiều cao
57 mm
Thickness
17.5 mm
Width
157.5 mm
Fitting Position
Front Axle
Brake System
AKEBONO
Wear Warning Contact
without integrated wear sensor
Supplementary Article/Supplementary Info 2
with anti-squeak plate
Test Mark
ECE-R90
WVA Number
24350
Weight
1.91

Nhà sản xuất xe

TOYOTA(40 mục)

TOYOTA

04465-06070

TOYOTA

04465-06080

TOYOTA

04465-06090

TOYOTA

04465-06100

TOYOTA

04465-06110

TOYOTA

04465-06130

TOYOTA

04465-06131

TOYOTA

04465-06140

TOYOTA

04465-07010

TOYOTA

04465-33440

TOYOTA

04465-33445

TOYOTA

04465-33450

TOYOTA

04465-33470

TOYOTA

04465-33471

TOYOTA

04465-YZZEG

TOYOTA

0446506100

TOYOTA

0446506110

TOYOTA

0446506130

TOYOTA

0446506131

TOYOTA

0446506140

TOYOTA

0446507010

TOYOTA

0446533440

TOYOTA

0446533450

TOYOTA

0446533470

TOYOTA

0446533471

TOYOTA

446506070

TOYOTA

446506080

TOYOTA

446506090

TOYOTA

446506100

TOYOTA

446506110

TOYOTA

446506130

TOYOTA

446506131

TOYOTA

446506140

TOYOTA

446507010

TOYOTA

446533440

TOYOTA

446533445

TOYOTA

446533450

TOYOTA

446533470

TOYOTA

446533471

TOYOTA

4465YZZEG

LEXUS(25 mục)

LEXUS

04465-06070

LEXUS

04465-06080

LEXUS

04465-06110

LEXUS

04465-06130

LEXUS

04465-06131

LEXUS

04465-06140

LEXUS

04465-33445

LEXUS

04465-33471

LEXUS

04465-YZZEG

LEXUS

0446533440

LEXUS

0446533450

LEXUS

0446533470

LEXUS

0446533471

LEXUS

446506070

LEXUS

446506080

LEXUS

446506110

LEXUS

446506130

LEXUS

446506131

LEXUS

446506140

LEXUS

446533440

LEXUS

446533445

LEXUS

446533450

LEXUS

446533470

LEXUS

446533471

LEXUS

4465YZZEG

TOYOTA (GAC)(6 mục)

TOYOTA (GAC)

04465-33450

TOYOTA (GAC)

04465-33471

TOYOTA (GAC)

0446533450

TOYOTA (GAC)

0446533471

TOYOTA (GAC)

446533450

TOYOTA (GAC)

446533471

Các thương hiệu khác tương thích cùng OE

Tổng 40

A.B.S.

37677

Bộ má phanh, phanh đĩa

ABE

C12120ABE

Bộ má phanh, phanh đĩa

AISIN

BPTO-1022

Bộ má phanh, phanh đĩa

ASHIKA

50-02-2012

Bộ má phanh, phanh đĩa

ASHIKA

50-02-277

Bộ má phanh, phanh đĩa

ATE

13.0460-5764.2

Bộ má phanh, phanh đĩa

BLUE PRINT

ADT342189

Bộ má phanh, phanh đĩa

BLUE PRINT

ADT342218

Bộ má phanh, phanh đĩa

BOSCH

0 986 494 430

Bộ má phanh, phanh đĩa

BREMBO

P 83 117

Bộ má phanh, phanh đĩa

BREMBO

P 83 117X

Bộ má phanh, phanh đĩa

CIFAM

822-882-0

Bộ má phanh, phanh đĩa

DELPHI

LP2169

Bộ má phanh, phanh đĩa

DEPO

231-01-081

Bộ má phanh, phanh đĩa

EGT

322166cEGT

Bộ má phanh, phanh đĩa

EGT

322166EGT

Bộ má phanh, phanh đĩa

FEBI BILSTEIN

170789

Bộ má phanh, phanh đĩa

FERODO

FDB1991

Bộ má phanh, phanh đĩa

HELLA

8DB 355 012-401

Bộ má phanh, phanh đĩa

HELLA PAGID

8DB 355 012-401

Bộ má phanh, phanh đĩa

HERTH+BUSS JAKOPARTS

J3602006

Bộ má phanh, phanh đĩa

HERTH+BUSS JAKOPARTS

J3602148

Bộ má phanh, phanh đĩa

JAPANPARTS

PA-2012AF

Bộ má phanh, phanh đĩa

JAPANPARTS

PA-277AF

Bộ má phanh, phanh đĩa

JURID

572651J

Bộ má phanh, phanh đĩa

LPR

05P1593

Bộ má phanh, phanh đĩa

MAGNETI MARELLI

363916060641

Bộ má phanh, phanh đĩa

MAXGEAR

19-1461

Bộ má phanh, phanh đĩa

METELLI

22-0882-0

Bộ má phanh, phanh đĩa

MINTEX

MDB2788

Bộ má phanh, phanh đĩa

OPTIMAL

BP-12314

Bộ má phanh, phanh đĩa

REMSA

1233.00

Bộ má phanh, phanh đĩa

REMSA

1467.02

Bộ má phanh, phanh đĩa

ROADHOUSE

21233.00

Bộ má phanh, phanh đĩa

SKF

VKBP 80642

Bộ má phanh, phanh đĩa

TEXTAR

2435001

Bộ má phanh, phanh đĩa

TRISCAN

8110 13111

Bộ má phanh, phanh đĩa

TRW

GDB3429

Bộ má phanh, phanh đĩa

TRW

GDB3614

Bộ má phanh, phanh đĩa

ZIMMERMANN

24350.175.2

Bộ má phanh, phanh đĩa

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

10:20

Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same

Smart Drive Test

Xem trên YouTube
9:44

CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã 610369 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 71 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo