cvpartz

Hình ảnh đang cập nhật

VALEO

302859

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Height 2
45.7 mm
Chiều cao
54.5 mm
Thickness 2
13.5 mm
Thickness
13.5 mm
Width 2
106.5 mm
Width
132.2 mm
Fitting Position
Front Axle
Brake System
AKEBONO
Supplementary Article/Supplementary Info 2
without bolts/screws
Wear Warning Contact
with integrated wear sensor
Test Mark
ECE-R90
WVA Number
21948
Weight
0.84

Nhà sản xuất xe

TOYOTA(36 mục)

TOYOTA

04465-10010

TOYOTA

04465-10011

TOYOTA

04465-10020

TOYOTA

04465-10030

TOYOTA

04465-10060

TOYOTA

04465-10070

TOYOTA

04465-10100

TOYOTA

04465-YZZAE

TOYOTA

04491-10043

TOYOTA

04491-10071

TOYOTA

04491-10100

TOYOTA

04491-10101

TOYOTA

04491-10110

TOYOTA

04491-10111

TOYOTA

04491-10130

TOYOTA

04491-10131

TOYOTA

04491-10141

TOYOTA

04491-10170

TOYOTA

446510010

TOYOTA

446510011

TOYOTA

446510020

TOYOTA

446510030

TOYOTA

446510060

TOYOTA

446510070

TOYOTA

446510100

TOYOTA

4465YZZAE

TOYOTA

449110043

TOYOTA

449110071

TOYOTA

449110100

TOYOTA

449110101

TOYOTA

449110110

TOYOTA

449110111

TOYOTA

449110130

TOYOTA

449110131

TOYOTA

449110141

TOYOTA

449110170

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

10:20

Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same

Smart Drive Test

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã 302859 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 36 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo