12:53Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 45.7 mm
- Height 2
- 54.5 mm
- Thickness
- 13.5 mm
- Width 1
- 106.4 mm
- Width 2
- 132.1 mm
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Article number of recommended accessories
- 1987474363
- Material
- Low-Metallic
- Test Mark
- ECE-R90
- WVA Number
- 21948
- Manufacturer Restriction
- AKEBONO System
- Weight
- 0.902 kg
Nhà sản xuất xe
TOYOTA(11 mục)
TOYOTA
04465 10020
TOYOTA
04465 10070
TOYOTA
04465YZZAE
TOYOTA
04491 10111
TOYOTA
04491 10120
TOYOTA
04491 10131
TOYOTA
04491 10141
TOYOTA
446510070
TOYOTA
449110111
TOYOTA
449110131
TOYOTA
449110141
LEXUS(2 mục)
LEXUS
0449110131
LEXUS
0449110141
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 14
ASHIKA
50-02-284
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB943
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010223
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 016-781
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-284AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
572327J
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P560
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB1504
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-09668
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0332.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
2332.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB878
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
302859
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
598815
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:53
5:57
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 0 986 424 264 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 13 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.