5:57Hình ảnh đang cập nhật
302845
Bộ má phanh, phanh đĩa
Thông số kỹ thuật
- Height 2
- 43.5 mm
- Chiều cao
- 43.5 mm
- Thickness 2
- 15 mm
- Thickness
- 15 mm
- Width 2
- 103.6 mm
- Width
- 103.6 mm
- Fitting Position
- Front Axle
- Brake System
- AKEBONO
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- without bolts/screws
- Wear Warning Contact
- with integrated wear sensor
- Number of wear indicators
- 2
- Test Mark
- ECE-R90
- WVA Number
- 21500
- FMSI Code
- D418-7305
- Weight
- 0.912
Nhà sản xuất xe
SANTANA(3 mục)
SANTANA
55200-63810
SANTANA
5520061870
SANTANA
5520063810
SUZUKI(26 mục)
SUZUKI
55200-60811
SUZUKI
55200-60821
SUZUKI
55200-60830
SUZUKI
55200-60831
SUZUKI
55200-60A40
SUZUKI
55200-60A41
SUZUKI
55200-60A42
SUZUKI
55200-61870
SUZUKI
55200-61870-000
SUZUKI
55200-63810
SUZUKI
55200-63810-B00
SUZUKI
55200-63811
SUZUKI
55200-E1870
SUZUKI
5520060811
SUZUKI
5520060821
SUZUKI
5520060830
SUZUKI
5520060831
SUZUKI
5520060A40
SUZUKI
5520060A41
SUZUKI
5520060A42
SUZUKI
5520061870
SUZUKI
5520061870000
SUZUKI
5520063810
SUZUKI
5520063810B00
SUZUKI
5520063811
SUZUKI
55200E1870
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 33
A.B.S.
36675
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C18006ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
AISIN
BPSZ-1900
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-08-806
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-5967.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADK84227
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 461 750
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 79 006
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-116-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP684
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
16656
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB712
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 016-371
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 016-371
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3608006
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-806AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
572166J
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P342
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAXGEAR
19-2164
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-0116-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 213 3314/W
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 215 0014/W
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB1464
Bộ má phanh, phanh đĩa
NIPPARTS
J3608006
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
225204
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-09592
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0289.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
2289.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
84 91 6656
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2150001
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 69980
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB3183
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB885
Bộ má phanh, phanh đĩa
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
10:20Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same
Smart Drive Test
Xem trên YouTube
14:21Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 302845 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 29 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.