cvpartz
BREMBO

P 79 006

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Chiều cao
44 mm
Thickness
15 mm
Width
103 mm
Wear Warning Contact
with acoustic wear warning
Supplementary Article/Supplementary Info
without accessories
Brake System
Akebono
Supplementary Article/Supplementary Info 2
with anti-squeak plate
Number of wear indicators
2
WVA Number
21500
Weight
0.934 kg

Nhà sản xuất xe

NISSAN(1 mục)

NISSAN

AY040SU002

GENERAL MOTORS(7 mục)

GENERAL MOTORS

91172912

GENERAL MOTORS

91173465

GENERAL MOTORS

96058793

GENERAL MOTORS

96063778

GENERAL MOTORS

96064836

GENERAL MOTORS

96065871

GENERAL MOTORS

96067453

SUZUKI(28 mục)

SUZUKI

5520060810

SUZUKI

5520060811

SUZUKI

5520060811000

SUZUKI

5520060820

SUZUKI

5520060821

SUZUKI

5520060821000

SUZUKI

5520060830

SUZUKI

5520060830000

SUZUKI

5520060831

SUZUKI

5520060831000

SUZUKI

5520060890

SUZUKI

5520060890000

SUZUKI

5520060A40

SUZUKI

5520060A40000

SUZUKI

5520060A41

SUZUKI

5520060A41000

SUZUKI

5520060A42

SUZUKI

5520060A42000

SUZUKI

5520061870

SUZUKI

5520061870000

SUZUKI

5520062880

SUZUKI

5520063810

SUZUKI

5520063810000

SUZUKI

5520063810B00

SUZUKI

5520063810DOM

SUZUKI

5520063811

SUZUKI

5520063811000

SUZUKI

5520063820

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

9:44

CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã P 79 006 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 36 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo