5:57Hình ảnh đang cập nhật
302808
Bộ má phanh, phanh đĩa
Thông số kỹ thuật
- Height 2
- 43 mm
- Chiều cao
- 43 mm
- Thickness 2
- 14.4 mm
- Thickness
- 14.4 mm
- Width 2
- 105.9 mm
- Width
- 105.9 mm
- Fitting Position
- Rear Axle
- Brake System
- NBK
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- without bolts/screws
- Wear Warning Contact
- with integrated wear sensor
- Number of wear indicators
- 1
- Test Mark
- ECE-R90
- WVA Number
- 24039
- FMSI Code
- D1008-7912
- Weight
- 0.975
Nhà sản xuất xe
NISSAN(20 mục)
NISSAN
44060-4U092
NISSAN
44060-6Y390
NISSAN
44060-6Y391
NISSAN
44060-AU090
NISSAN
44060-AU091
NISSAN
44060-AU092
NISSAN
440604U092
NISSAN
440606Y390
NISSAN
440606Y391
NISSAN
44060AU090
NISSAN
44060AU091
NISSAN
44060AU092
NISSAN
AY060-NS028
NISSAN
AY060-NS033
NISSAN
AY060-NS037
NISSAN
AY060NS028
NISSAN
AY060NS033
NISSAN
AY060NS037
NISSAN
DD060-4U092
NISSAN
DD0604U092
INFINITI(8 mục)
INFINITI
440604U092
INFINITI
440606Y390
INFINITI
440606Y391
INFINITI
44060AU090
INFINITI
44060AU091
INFINITI
D40604U092
INFINITI
DD060-4U092
INFINITI
DD0604U092
MAZDA(6 mục)
MAZDA
F1Y1-26-43Z
MAZDA
F1Y12643Z
MAZDA
F1YA-26-43Z
MAZDA
F1YA-26-48Z
MAZDA
F1YA2643Z
MAZDA
F1YA2648Z
SUZUKI(4 mục)
SUZUKI
55800-60J00
SUZUKI
55800-60J10
SUZUKI
5580060J00
SUZUKI
5580060J10
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 29
A.B.S.
37419
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C28003ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
51-03-304
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-5856.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADK84230
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADN142167
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 494 223
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 10 005
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 49 035
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP1829
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB1759
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 010-891
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 012-331
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 010-891
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 012-331
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PP-304AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
572592J
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P1432
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P1727
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB2588
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
223248
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-12492
Bộ má phanh, phanh đĩa
QUARO
QP9171
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0883.11
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
2883.11
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2403901
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2404001
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 10551
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB3357
Bộ má phanh, phanh đĩa
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
10:20Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same
Smart Drive Test
Xem trên YouTube
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 302808 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 38 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.