12:53Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 43 mm
- Thickness
- 14.5 mm
- Width
- 150.5 mm
- Manufacturer Restriction
- NBK
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Number of wear indicators
- 1
- Weight
- 0.941 kg
Nhà sản xuất xe
MAZDA(3 mục)
MAZDA
F1Y1-26-43Z
MAZDA
F1YA-26-43Z
MAZDA
F1YA-26-48Z
SUZUKI(3 mục)
SUZUKI
55800-60J00
SUZUKI
55800-60J10
SUZUKI
55800-60J10-000
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 14
A.B.S.
37419
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-5856.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADK84230
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 494 223
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-733-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP1829
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3613018
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-0733-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-12492
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0883.11
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
2883.11
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 90620 A
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB3357
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
302808
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:53
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
14:21Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 8110 10551 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 6 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.