5:57Hình ảnh đang cập nhật
301888
Bộ má phanh, phanh đĩa
Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 58 mm
- Thickness
- 15.5 mm
- Width
- 88 mm
- Fitting Position
- Rear Axle
- Brake System
- NBK
- Wear Warning Contact
- with integrated wear sensor
- Number of wear indicators
- 2
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- without anti-squeak plate
- Test Mark
- ECE-R90
- WVA Number
- 24323
- Weight
- 0.92
Nhà sản xuất xe
TOYOTA(11 mục)
TOYOTA
04466-53010
TOYOTA
0446622190
TOYOTA
0446630210
TOYOTA
0446630230
TOYOTA
0446653010
TOYOTA
04466WY020
TOYOTA
446622190
TOYOTA
446630210
TOYOTA
446630230
TOYOTA
446653010
TOYOTA
4466WY020
LEXUS(10 mục)
LEXUS
04466-22190
LEXUS
04466-30240
LEXUS
04466-53010
LEXUS
0446622190
LEXUS
0446630210
LEXUS
0446653010
LEXUS
446622190
LEXUS
446630210
LEXUS
446630240
LEXUS
446653010
TOYOTA (FAW)(2 mục)
TOYOTA (FAW)
446630210
TOYOTA (FAW)
446630230
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 44
A.B.S.
37556
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C22033ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C22033ABE-P
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
51-02-217
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-5790.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADT342156
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADT342178
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 494 891
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 83 073
Bộ má phanh, phanh đĩa
CHAMPION
573393CH
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-761-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP2130
Bộ má phanh, phanh đĩa
DEPO
231-02-120
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321178EGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321178iEGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
170295
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB4001
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010936
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 006-971
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 006-971
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3612032
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PP-217AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
573393J
Bộ má phanh, phanh đĩa
KAMOKA
JQ101515
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P1407
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916060638
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-0761-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 243 2315/W
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 243 2317
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB2728
Bộ má phanh, phanh đĩa
NIPPARTS
N3612041
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-12528
Bộ má phanh, phanh đĩa
QUARO
QP3059
Bộ má phanh, phanh đĩa
QUARO
QP7125
Bộ má phanh, phanh đĩa
QUARO
QP7125C
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
1181.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
21181.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 91094 A
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
33 10 7504
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2432301
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2490201
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 13082
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB3399
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
24323.155.1
Bộ má phanh, phanh đĩa
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
14:21Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 301888 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 23 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.