12:53Thông số kỹ thuật
- Length
- 88 mm
- Thickness 1
- 16 mm
- Width
- 58 mm
- Test Mark
- ECE R90 Approved
- Fitting Position
- Rear Axle
- Weight
- 0.87 kg
Nhà sản xuất xe
TOYOTA(4 mục)
TOYOTA
04466-30210
TOYOTA
04466-30220
TOYOTA
04466-30230
TOYOTA
04466-30240
LEXUS(3 mục)
LEXUS
04466-30210
LEXUS
04466-30230
LEXUS
04466-30240
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 18
ABE
C22033ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
51-02-217
Bộ má phanh, phanh đĩa
CHAMPION
573393CH
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-761-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP2130
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB4001
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010936
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3612032
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PP-217AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
573393J
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-0761-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 243 2315/W
Bộ má phanh, phanh đĩa
NIPPARTS
N3612041
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 91094 A
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB3399
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
301888
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
598888
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
24323.155.1
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:53
14:21
10:20Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same
Smart Drive Test
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã ADT342178 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 7 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.