cvpartz

Hình ảnh đang cập nhật

VALEO

301491

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Chiều cao
54.9 mm
Thickness
17.5 mm
Width
177 mm
Fitting Position
Front Axle
Brake System
KELSEY HAYES
Wear Warning Contact
without integrated wear sensor
Supplementary Article/Supplementary Info 2
without anti-squeak plate
Test Mark
ECE-R90
WVA Number
21822
Weight
1.07

Nhà sản xuất xe

RENAULT(1 mục)

RENAULT

8305252531

JEEP(26 mục)

JEEP

4713 175

JEEP

4713175

JEEP

4778 058

JEEP

4778 058AB

JEEP

4778 058AC

JEEP

4778 059

JEEP

4778058

JEEP

4778058AB

JEEP

4778058AC

JEEP

4778059

JEEP

4883 344

JEEP

4883 344AB

JEEP

4883 344AC

JEEP

4883 344AD

JEEP

4883344

JEEP

4883344AB

JEEP

4883344AC

JEEP

4883344AD

JEEP

5191 955AA

JEEP

5191955AA

JEEP

5252 531

JEEP

5252531

JEEP

8350 1356

JEEP

83501356

JEEP

83504371

JEEP

V1010058AB

KIA(9 mục)

KIA

0K552-33-23Z

KIA

0K553-33-23Z

KIA

0K553-33-23ZA

KIA

0K553-33-23ZB

KIA

0K5533323ZA

KIA

K5523323Z

KIA

K5533323Z

KIA

K5533323ZA

KIA

K5533323ZB

Các thương hiệu khác tương thích cùng OE

Tổng 40

A.B.S.

38477

Bộ má phanh, phanh đĩa

ABE

C1Y012ABE

Bộ má phanh, phanh đĩa

ASHIKA

50-00-057

Bộ má phanh, phanh đĩa

ATE

13.0460-5897.2

Bộ má phanh, phanh đĩa

BLUE PRINT

ADG04229

Bộ má phanh, phanh đĩa

BOSCH

0 986 424 284

Bộ má phanh, phanh đĩa

BREMBO

P 37 004

Bộ má phanh, phanh đĩa

CHAMPION

573713CH

Bộ má phanh, phanh đĩa

CIFAM

822-218-0

Bộ má phanh, phanh đĩa

CIFAM

822-218-1

Bộ má phanh, phanh đĩa

DELPHI

LP1615

Bộ má phanh, phanh đĩa

EGT

321487EGT

Bộ má phanh, phanh đĩa

FEBI BILSTEIN

116332

Bộ má phanh, phanh đĩa

FERODO

FDB1267

Bộ má phanh, phanh đĩa

FERODO

FDB929

Bộ má phanh, phanh đĩa

FTE

9010186

Bộ má phanh, phanh đĩa

HELLA

8DB 355 008-231

Bộ má phanh, phanh đĩa

HELLA PAGID

8DB 355 008-231

Bộ má phanh, phanh đĩa

HERTH+BUSS JAKOPARTS

J3600307

Bộ má phanh, phanh đĩa

ICER

140968

Bộ má phanh, phanh đĩa

JAPANPARTS

PA-057AF

Bộ má phanh, phanh đĩa

JURID

571519J

Bộ má phanh, phanh đĩa

LPR

05P459

Bộ má phanh, phanh đĩa

METELLI

22-0218-0

Bộ má phanh, phanh đĩa

MEYLE

025 218 2217

Bộ má phanh, phanh đĩa

MINTEX

MDB1769

Bộ má phanh, phanh đĩa

NK

229310

Bộ má phanh, phanh đĩa

OPTIMAL

BP-09914

Bộ má phanh, phanh đĩa

OPTIMAL

BP-12020

Bộ má phanh, phanh đĩa

QUARO

QP6810

Bộ má phanh, phanh đĩa

REMSA

0467.00

Bộ má phanh, phanh đĩa

REMSA

0467.20

Bộ má phanh, phanh đĩa

ROADHOUSE

2467.00

Bộ má phanh, phanh đĩa

SKF

VKBP 80741

Bộ má phanh, phanh đĩa

SWAG

33 10 7186

Bộ má phanh, phanh đĩa

TEXTAR

2182202

Bộ má phanh, phanh đĩa

TRISCAN

8110 80525

Bộ má phanh, phanh đĩa

TRW

GDB1153

Bộ má phanh, phanh đĩa

TRW

GDB4104

Bộ má phanh, phanh đĩa

ZIMMERMANN

21822.180.1

Bộ má phanh, phanh đĩa

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

10:20

Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same

Smart Drive Test

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã 301491 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 36 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo