cvpartz
BLUE PRINT

ADG04229

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Length
177 mm
Thickness 1
17 mm
Width
54 mm
Test Mark
ECE R90 Approved
Supplementary Article/Supplementary Info 2
with piston clip
Fitting Position
Front Axle
Weight
1.852 kg

Nhà sản xuất xe

JEEP(28 mục)

JEEP

04713175

JEEP

04778058

JEEP

04778058AB

JEEP

04778058AC

JEEP

04778059

JEEP

04883344

JEEP

04883344AB

JEEP

04883344AC

JEEP

04883344AD

JEEP

05191955AA

JEEP

05252531

JEEP

4713175

JEEP

4778058

JEEP

4778058AB

JEEP

4778058AC

JEEP

4883344

JEEP

4883344AB

JEEP

4883344AC

JEEP

4883344AD

JEEP

5191955AA

JEEP

5252531

JEEP

K04778058AB

JEEP

K04778059

JEEP

K04883344AC

JEEP

K04883344AD

JEEP

R4713175

JEEP

R4778058

JEEP

V1010058AB

KIA(8 mục)

KIA

0K55-23-323Z

KIA

0K55-33-323Z

KIA

0K55-33-323ZA

KIA

0K553-33-23ZB

KIA

oK55-23-323Z

KIA

oK55-33-323Z

KIA

oK55-33-323ZA

KIA

oK553-33-23ZB

Các thương hiệu khác tương thích cùng OE

Tổng 40

A.B.S.

38477

Bộ má phanh, phanh đĩa

ABE

C1Y012ABE

Bộ má phanh, phanh đĩa

ASHIKA

50-00-057

Bộ má phanh, phanh đĩa

ATE

13.0460-5897.2

Bộ má phanh, phanh đĩa

BOSCH

0 986 424 284

Bộ má phanh, phanh đĩa

BREMBO

P 37 004

Bộ má phanh, phanh đĩa

CHAMPION

573713CH

Bộ má phanh, phanh đĩa

CIFAM

822-218-0

Bộ má phanh, phanh đĩa

CIFAM

822-218-1

Bộ má phanh, phanh đĩa

DELPHI

LP1615

Bộ má phanh, phanh đĩa

EGT

321487EGT

Bộ má phanh, phanh đĩa

FEBI BILSTEIN

116332

Bộ má phanh, phanh đĩa

FERODO

FDB1267

Bộ má phanh, phanh đĩa

FERODO

FDB929

Bộ má phanh, phanh đĩa

FTE

9010186

Bộ má phanh, phanh đĩa

HELLA

8DB 355 008-231

Bộ má phanh, phanh đĩa

HELLA PAGID

8DB 355 008-231

Bộ má phanh, phanh đĩa

HERTH+BUSS JAKOPARTS

J3600307

Bộ má phanh, phanh đĩa

ICER

140968

Bộ má phanh, phanh đĩa

JAPANPARTS

PA-057AF

Bộ má phanh, phanh đĩa

JURID

571519J

Bộ má phanh, phanh đĩa

LPR

05P459

Bộ má phanh, phanh đĩa

METELLI

22-0218-0

Bộ má phanh, phanh đĩa

MEYLE

025 218 2217

Bộ má phanh, phanh đĩa

MINTEX

MDB1769

Bộ má phanh, phanh đĩa

NK

229310

Bộ má phanh, phanh đĩa

OPTIMAL

BP-09914

Bộ má phanh, phanh đĩa

OPTIMAL

BP-12020

Bộ má phanh, phanh đĩa

QUARO

QP6810

Bộ má phanh, phanh đĩa

REMSA

0467.00

Bộ má phanh, phanh đĩa

REMSA

0467.20

Bộ má phanh, phanh đĩa

ROADHOUSE

2467.00

Bộ má phanh, phanh đĩa

SKF

VKBP 80741

Bộ má phanh, phanh đĩa

SWAG

33 10 7186

Bộ má phanh, phanh đĩa

TEXTAR

2182202

Bộ má phanh, phanh đĩa

TRW

GDB1153

Bộ má phanh, phanh đĩa

TRW

GDB4104

Bộ má phanh, phanh đĩa

VALEO

301491

Bộ má phanh, phanh đĩa

VALEO

598491

Bộ má phanh, phanh đĩa

ZIMMERMANN

21822.180.1

Bộ má phanh, phanh đĩa

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

12:32

CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã ADG04229 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 36 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo