14:21Thông số kỹ thuật
- Brake Disc Thickness
- 24 mm
- Centering Diameter
- 58 mm
- Chiều cao
- 56.8 mm
- Minimum thickness
- 22 mm
- Outer Diameter
- 277 mm
- Brake Disc Type
- Vented
- Number of Holes
- 5
- Surface
- Coated
- Bolt Hole Circle Ø
- 100
- Weight
- 12.273 kg
Nhà sản xuất xe
SUBARU(10 mục)
SUBARU
26300-AE050
SUBARU
26300-AE070
SUBARU
26300-AE071
SUBARU
26310-AA081
SUBARU
26310-AA091
SUBARU
26310-AA092
SUBARU
26310-AA101
SUBARU
26310-AA120
SUBARU
26310-AA121
SUBARU
26310-AA151
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 18
A.B.S.
16632
Đĩa phanh
CHAMPION
561667CH
Đĩa phanh
DELPHI
BG2827C
Đĩa phanh
EGT
410575cEGT
Đĩa phanh
EGT
410575EGT
Đĩa phanh
FERODO
DDF679C
Đĩa phanh
FTE
9072291
Đĩa phanh
FTE
9082219
Đĩa phanh
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3307011
Đĩa phanh
JURID
561667JC
Đĩa phanh
MAGNETI MARELLI
360406045401
Đĩa phanh
NIPPARTS
J3307011
Đĩa phanh
REMSA
6715.10
Đĩa phanh
ROADHOUSE
6715.10
Đĩa phanh
SKF
VKBD 80341 V2
Đĩa phanh
VALEO
672754
Đĩa phanh
ZIMMERMANN
530.2457.20
Đĩa phanh
ZIMMERMANN
530.2457.52
Đĩa phanh
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
12:53
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Đĩa phanh (rô-to) là đĩa kim loại mà má phanh kẹp vào để giảm tốc bánh xe.
Khi má phanh ép vào đĩa đang quay, ma sát biến chuyển động của xe thành nhiệt mà đĩa tản đi; đĩa xe thương mại lớn và chịu nhiệt cho tải nặng và phanh lặp lại.
Lắp ở bánh xe như một phần của phanh đĩa. Vì phanh là an toàn trọng yếu, đĩa và má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 8120 68106C có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 10 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.