12:53Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 40 mm
- Thickness
- 16 mm
- Width
- 110.5 mm
- Manufacturer Restriction
- NBK
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Number of wear indicators
- 1
- Weight
- 0.933 kg
Nhà sản xuất xe
SUBARU(5 mục)
SUBARU
26696-CA000
SUBARU
26696-SG000
SUBARU
26696-XA000
SUBARU
26696-XA010
SUBARU
26696-XA011
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 14
A.B.S.
37670
Bộ má phanh, phanh đĩa
AISIN
BPT-7003
Bộ má phanh, phanh đĩa
AISIN
BPTO-2020
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-764-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-875-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP2076
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3617007
Bộ má phanh, phanh đĩa
KAMOKA
JQ101513
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-0764-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-0875-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
1228.01
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
21228.01
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
302795
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
24854.160.1
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:53
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 8110 68183 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 5 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.