14:21Hình ảnh đang cập nhật
LP2076
Bộ má phanh, phanh đĩa
Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 40 mm
- Height 2
- 40 mm
- Thickness 1
- 16 mm
- Thickness 2
- 16 mm
- Width 1
- 110.8 mm
- Width 2
- 110.8 mm
- FMSI Code
- D1124-8231
- Test Mark
- E9 90R-02A0825/3500
- Brake System
- Sumitomo
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with anti-squeak plate
- Supplementary Article/Supplementary Info
- without accessories
- WVA Number
- 24854
- Friction Lining Material
- Low-Metallic
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Weight
- 0.875 kg
Nhà sản xuất xe
TOYOTA(1 mục)
TOYOTA
SU00304325
SUBARU(5 mục)
SUBARU
26696-CA000
SUBARU
26696-SG000
SUBARU
26696-XA000
SUBARU
26696-XA010
SUBARU
26696-XA011
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 17
A.B.S.
37670
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
51-07-705
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 494 876
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 495 135
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 78 018
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB4187
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 014-341
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PP-705AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
573959J
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P1577
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB3006
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
1228.01
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
21228.01
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2485401
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 68183
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
302795
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
24854.160.1
Bộ má phanh, phanh đĩa
Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã LP2076 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 6 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

